Năng suất gieo trồng lúa cả năm Huế 2025: 61,03 tạ/ha
tạ/ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202561,03tạ/ha sơ bộ
Xếp hạng10/34▼ 6 bậc so với 2024
So với vùng+13%Bắc Trung Bộ: 53,87
So với cả nước+0%Cả nước: 60,89
Năm 2025, năng suất gieo trồng lúa cả năm của Huế là 61,03 tạ/ha, giảm 5,7% so với 2024; đứng thứ 10 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Khoảng 1,1 lần mức vùng Bắc Trung Bộ (53,87)
- Gần bằng mức cả nước (60,89)
- Gần bằng Lâm Đồng (61,34, hạng 9)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Huế 61,03
Điện Biên 39,20┆ Cả nước 60,89Đắk Lắk 71,16
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Hà Tĩnh · Quảng Trị · Cà Mau · Lào Cai
Huế 1995–2025: 34,40 → 61,03 tạ/ha
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 77% sau 30 năm, từ 34,40 (1995) lên 61,03 tạ/ha (2025).
- Xuống 6 bậc so với 2024 (hạng 4 → 10).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Huế | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 61,03 | 10 | 53,87 | 60,89 | sơ bộ |
| 2024 | 64,71 | 4 | 60,07 | 60,97 | |
| 2023 | 62,62 | 7 | 59,12 | 61,10 | |
| 2022 | 50,51 | 28 | 56,03 | 60,01 | |
| 2021 | 63,49 | 6 | 58,62 | 60,58 | |
| 2020 | 58,97 | 12 | 55,71 | 58,75 | |
| 2019 | 59,60 | 8 | 54,55 | 58,20 | |
| 2018 | 61,10 | 6 | 55,57 | 58,20 | |
| 2017 | 59,60 | 3 | 53,66 | 55,50 | |
| 2016 | 59,50 | 6 | 55,50 | 55,70 | |
| 2015 | 58,69 | 9 | 54,31 | 57,60 | |
| 2014 | 59,05 | 9 | 55,17 | 57,54 | |
| 2013 | 53,10 | 16 | 51,71 | 55,70 | |
| 2012 | 55,60 | 12 | 53,51 | 56,40 | |
| 2011 | 55,91 | 11 | 52,26 | 55,38 | |
| 2010 | 53,10 | 12 | 48,88 | 53,40 | |
| 2009 | 53,20 | 12 | 51,20 | 52,40 | |
| 2008 | 54,00 | 8 | 50,90 | 52,30 | |
| 2007 | 51,60 | 7 | 47,21 | 49,90 | |
| 2006 | 50,20 | 11 | 50,97 | 48,90 | |
| 2005 | 46,50 | 13 | 47,00 | 48,90 | |
| 2004 | 48,10 | 14 | 49,28 | 48,60 | |
| 2003 | 45,60 | 12 | 46,37 | 46,40 | |
| 2002 | 40,60 | 18 | 45,06 | 45,90 | |
| 2001 | 39,70 | 16 | 42,31 | 42,90 | |
| 2000 | 38,30 | 16 | 40,63 | 42,40 | |
| 1999 | 42,35 | 7 | 38,86 | 41,00 | |
| 1998 | 37,70 | 10 | 34,19 | 39,60 | |
| 1997 | 39,20 | 9 | 36,06 | 38,80 | |
| 1996 | 37,80 | 10 | 29,75 | 37,70 | |
| 1995 | 34,40 | 10 | 31,38 | 36,90 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
Hỏi đáp
Năng suất gieo trồng lúa cả năm của Huế năm 2025 là bao nhiêu?
61,03 tạ/ha (sơ bộ), đứng thứ 10 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Huế đứng thứ mấy cả nước về năng suất gieo trồng lúa cả năm?
Thứ 10/34 năm 2025 (xếp theo chiều cao là tốt).
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Huế trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Huế đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.