Tỷ lệ che phủ rừng Huế 2025: 57,2 %
% · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202557,2%
Xếp hạng9/34▼ 6 bậc so với 2024
So với vùng+0%Bắc Trung Bộ: 57,1
So với cả nước+36%Cả nước: 42,0
Năm 2025, tỷ lệ che phủ rừng của Huế là 57,2 %, giảm 0,03 điểm % so với 2024; đứng thứ 9 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Gần bằng mức vùng Bắc Trung Bộ (57,1)
- Khoảng 1,4 lần mức cả nước (42,0)
- Gần bằng Đà Nẵng (58,3, hạng 8)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Huế 57,2
Đồng Tháp 1,2┆ Cả nước 42,0Lạng Sơn 64,3
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Hà Tĩnh · Quảng Trị · Cà Mau · Lào Cai
Huế 2008–2025: 55,0 → 57,2 %
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 2,15 điểm % sau 17 năm, từ 55,0 (2008) lên 57,2 % (2025).
- Xuống 6 bậc so với 2024 (hạng 3 → 9).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Huế | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 57,2 | 9 | 57,1 | 42,0 | |
| 2024 | 57,2 | 3 | — | 42,0 | |
| 2023 | 57,2 | 3 | — | 42,0 | |
| 2022 | 57,2 | 3 | — | 42,0 | |
| 2021 | 57,2 | 3 | — | 42,0 | |
| 2020 | 57,4 | 3 | — | 42,0 | |
| 2019 | 57,4 | 3 | — | 41,9 | |
| 2018 | 57,3 | 3 | — | 41,7 | |
| 2016 | 56,3 | 3 | — | 41,2 | |
| 2015 | 56,9 | 3 | — | 40,8 | |
| 2014 | 56,6 | 1 | — | 40,4 | |
| 2013 | 56,6 | 1 | — | 41,0 | |
| 2012 | 56,7 | 1 | — | 40,7 | |
| 2011 | 56,7 | 1 | — | 39,7 | |
| 2010 | 56,5 | 1 | — | 39,5 | |
| 2009 | 56,2 | 1 | — | 39,1 | |
| 2008 | 55,0 | 1 | — | 38,7 |
Hỏi đáp
Tỷ lệ che phủ rừng của Huế năm 2025 là bao nhiêu?
57,2 %, đứng thứ 9 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Huế đứng thứ mấy cả nước về tỷ lệ che phủ rừng?
Thứ 9/34 năm 2025 (xếp theo chiều cao là tốt).
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Huế trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Huế đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.