Tải dữ liệu

Diện tích sàn xây dựng nhà ở hoàn thành trong năm Huế 2024: 964.000 m2

m2 · cập nhật 2024 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

2024964.000m2
Xếp hạng31/34giữ hạng so với 2023
Tỷ trọng trong vùng5,4%Bắc Trung Bộ: 17.744.000
Tỷ trọng cả nước0,9%Cả nước: 102.745.000

Năm 2024, diện tích sàn xây dựng nhà ở hoàn thành trong năm của Huế là 964.000 m2, tăng 3,3% so với 2023; đứng thứ 31 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2024)

Huế 964.000
Lai Châu 457.000Cả nước 102.745.000Hà Nội 8.636.000
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Hà Tĩnh · Quảng Trị · Cà Mau · Lào Cai

Huế 2010–2024: 1.015.000 → 964.000 m2

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V04.03, V04.22
Kỳ mới nhất
2024
Khoảng thời gian
2010–2024
Đơn vị
m2
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Giảm 5% sau 14 năm, từ 1.015.000 (2010) xuống 964.000 m2 (2024).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 1,2% năm 2010, 0,9% năm 2024.

Số liệu theo kỳ

KỳHuếHạngVùngCả nướcGhi chú
2024964.0003117.744.000102.745.000
2023933.0003117.634.000101.686.000
2022916.0003118.349.000105.190.000
2021730.0003116.323.000101.733.000
2020654.0003115.811.000112.504.000
2019663.0003115.483.000110.086.000
2018685.0003114.444.000103.849.000
2017784.0003114.183.000102.532.000
2016736.0003112.521.000102.488.000
2015660.0003211.949.00093.422.000
2014589.0003211.643.00089.843.000
2013863.0003111.491.00086.621.000
2012853.0003010.566.00081.313.000
2011940.000299.782.00084.366.000
20101.015.000286.311.00085.885.000

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Diện tích sàn xây dựng nhà ở hoàn thành trong năm của Huế năm 2024 là bao nhiêu?

964.000 m2, đứng thứ 31 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Huế đứng thứ mấy cả nước về diện tích sàn xây dựng nhà ở hoàn thành trong năm?

Thứ 31/34 năm 2024.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Huế trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V04.03V04.22

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Huế đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này