Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh Huế 2025: 73,7 năm
năm · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202573,7năm sơ bộ
Xếp hạng22/34giữ hạng so với 2024
So với vùng−0%Bắc Trung Bộ: 73,9
So với cả nước−1%Cả nước: 74,7
Năm 2025, tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh của Huế là 73,7 năm, giảm 0,1% so với 2024; đứng thứ 22 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Gần bằng mức vùng Bắc Trung Bộ (73,9)
- Gần bằng mức cả nước (74,7)
- Gần bằng Hà Tĩnh (73,9, hạng 21)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Huế 73,7
Lai Châu 65,8┆ Cả nước 74,7TP. Hồ Chí Minh 76,7
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Hà Tĩnh · Quảng Trị · Cà Mau · Lào Cai
Huế 2018–2025: 71,7 → 73,7 năm
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 3% sau 7 năm, từ 71,7 (2018) lên 73,7 năm (2025).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Huế | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 73,7 | 22 | 73,9 | 74,7 | sơ bộ |
| 2024 | 73,7 | 22 | 73,7 | 74,7 | |
| 2023 | 73,2 | 25 | 73,1 | 74,5 | |
| 2022 | 72,3 | 26 | 73,0 | 73,6 | |
| 2021 | 72,3 | 25 | 72,4 | 73,6 | |
| 2020 | 71,7 | 26 | 72,0 | 73,7 | |
| 2019 | 71,8 | 7 | — | 73,6 | |
| 2018 | 71,7 | 7 | — | 73,5 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
Hỏi đáp
Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh của Huế năm 2025 là bao nhiêu?
73,7 năm (sơ bộ), đứng thứ 22 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Huế đứng thứ mấy cả nước về tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh?
Thứ 22/34 năm 2025 (xếp theo chiều cao là tốt).
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Huế trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Huế đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.