Tải dữ liệu

Diện tích gieo trồng lúa cả năm Huế 2025: 53.350 ha

ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

202553.350ha sơ bộ
Xếp hạng27/34▲ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng8,2%Bắc Trung Bộ: 653.060
Tỷ trọng cả nước0,7%Cả nước: 7.119.120

Năm 2025, diện tích gieo trồng lúa cả năm của Huế là 53.350 ha, giảm 0,2% so với 2024; đứng thứ 27 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Huế 53.350
Cao Bằng 30.160Cả nước 7.119.120An Giang 1.343.950
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Hà Tĩnh · Quảng Trị · Cà Mau · Lào Cai

Huế 1995–2025: 48.500 → 53.350 ha

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.06, V06.13
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
ha
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 10% sau 30 năm, từ 48.500 (1995) lên 53.350 ha (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 0,7% năm 1995, 0,7% năm 2025.
  • Lên 1 bậc so với 2024 (hạng 28 → 27).

Số liệu theo kỳ

KỳHuếHạngVùngCả nướcGhi chú
202553.35027653.0607.119.120sơ bộ
202453.45028655.6507.127.060
202353.46028655.6507.119.288
202252.79028663.4207.108.920
202153.94027674.0807.238.808
202054.30027673.5007.278.900
201954.80027680.7007.469.900
201854.70027693.3007.570.900
201754.90027703.8007.705.200
201654.50027702.6007.737.100
201554.40027701.5007.828.000
201453.70028705.7007.816.200
201353.70029696.5007.902.500
201253.80028698.3007.761.200
201153.50028697.0007.655.400
201053.70028690.0007.489.400
200953.10028695.0007.437.200
200853.10028695.2007.422.200
200750.90028686.2007.192.500
200650.30028683.6007.324.800
200550.50028674.5007.329.200
200451.30028685.5007.445.300
200351.70027694.7007.452.200
200251.90027700.4007.504.300
200151.60027701.2007.492.700
200051.30027695.0007.666.300
199951.00026677.9007.653.600
199849.80026677.5007.362.702
199750.10026692.0007.099.700
199649.50026684.3007.003.800
199548.50026682.2006.765.600

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Diện tích gieo trồng lúa cả năm của Huế năm 2025 là bao nhiêu?

53.350 ha (sơ bộ), đứng thứ 27 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Huế đứng thứ mấy cả nước về diện tích gieo trồng lúa cả năm?

Thứ 27/34 năm 2025.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Huế trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.06V06.13

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Huế đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này