Số học sinh phổ thông Huế 2025: 225.861 người
người · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025225.861người
Xếp hạng30/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng9,7%Bắc Trung Bộ: 2.317.255
Tỷ trọng cả nước1,2%Cả nước: 18.736.661
Năm 2025, số học sinh phổ thông của Huế là 225.861 người, tăng 2,9% so với 2024; đứng thứ 30 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 10% mức vùng Bắc Trung Bộ (2.317.255)
- Bằng 1% mức cả nước (18.736.661)
- Bằng 82% Quảng Ninh (276.818, hạng 29)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Huế 225.861
Cao Bằng 103.479Cả nước 18.736.661TP. Hồ Chí Minh 2.054.394
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Hà Tĩnh · Quảng Trị · Cà Mau · Lào Cai
Huế 2002–2025: 267.146 → 225.861 người
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Cơ cấu số học sinh phổ thông: Huế so với vùng và cả nước
Học sinh phổ thông theo cấp học 2025
Tiểu học: 52,5% (2002) → 47,6% (2025) · Vùng: Bắc Trung Bộ.
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 15% sau 23 năm, từ 267.146 (2002) xuống 225.861 người (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 1,5% năm 2002, 1,2% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Huế | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 225.861 | 30 | 2.317.255 | 18.736.661 | |
| 2024 | 219.517 | 30 | 2.251.173 | 18.564.887 | |
| 2023 | 216.855 | 30 | 2.203.530 | 18.433.683 | |
| 2021 | 208.653 | 30 | 2.076.822 | 17.921.140 | |
| 2020 | 204.727 | 30 | 1.999.657 | 17.567.590 | |
| 2019 | 200.613 | 30 | 1.923.918 | 17.042.306 | |
| 2018 | 197.489 | 30 | 1.848.535 | 16.558.282 | |
| 2017 | 193.895 | 30 | 1.790.009 | 15.923.718 | |
| 2016 | 192.403 | 30 | 1.746.934 | 15.514.259 | |
| 2015 | 198.286 | 30 | 1.747.482 | 15.353.785 | |
| 2014 | 202.517 | 29 | 1.736.475 | 15.082.381 | |
| 2013 | 208.137 | 29 | 1.755.983 | 14.900.686 | |
| 2012 | 212.828 | 29 | 1.796.745 | 14.747.078 | |
| 2011 | 218.850 | 28 | 1.859.682 | 14.781.561 | |
| 2010 | 222.832 | 28 | 1.904.225 | 14.792.830 | |
| 2009 | 228.971 | 28 | 1.983.218 | 14.912.114 | |
| 2008 | 236.430 | 27 | 2.075.153 | 15.127.874 | |
| 2007 | 245.300 | 28 | 2.209.188 | 15.685.244 | |
| 2006 | 255.496 | 28 | 2.355.338 | 16.256.654 | |
| 2005 | 261.213 | 28 | 2.476.900 | 16.649.196 | |
| 2004 | 264.991 | 28 | 2.584.123 | 17.122.672 | |
| 2003 | 268.271 | 26 | 2.659.558 | 17.505.386 | |
| 2002 | 267.146 | 26 | 2.730.307 | 17.699.628 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số học sinh phổ thông của Huế năm 2025 là bao nhiêu?
225.861 người, đứng thứ 30 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Huế đứng thứ mấy cả nước về số học sinh phổ thông?
Thứ 30/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Huế trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Huế đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.