Số lượng gia cầm Huế 2025: 4.983.997 con
con · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20254.983.997con sơ bộ
Xếp hạng31/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng5,3%Bắc Trung Bộ: 94.627.069
Tỷ trọng cả nước0,8%Cả nước: 597.764.388
Năm 2025, số lượng gia cầm của Huế là 4.983.997 con, tăng 3,7% so với 2024; đứng thứ 31 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 5% mức vùng Bắc Trung Bộ (94.627.069)
- Bằng 1% mức cả nước (597.764.388)
- Gần bằng Lạng Sơn (5.054.422, hạng 30)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Huế 4.983.997
Lai Châu 1.860.000Cả nước 597.764.388Nghệ An 39.523.000
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Hà Tĩnh · Quảng Trị · Cà Mau · Lào Cai
Huế 2000–2025: 1.414.000 → 4.983.997 con
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 252% sau 25 năm, từ 1.414.000 (2000) lên 4.983.997 con (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 0,7% năm 2000, 0,8% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Huế | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 4.983.997 | 31 | 94.627.069 | 597.764.388 | sơ bộ |
| 2024 | 4.805.600 | 31 | 89.868.240 | 584.141.470 | |
| 2023 | 4.719.100 | 31 | 85.725.770 | 559.405.340 | |
| 2022 | 4.719.100 | 30 | 81.564.130 | 546.972.437 | |
| 2021 | 4.464.000 | 31 | 77.151.500 | 524.184.321 | |
| 2020 | 4.568.550 | 30 | 73.138.648 | 512.675.229 | |
| 2019 | 3.727.220 | 31 | 66.159.720 | 480.325.274 | |
| 2018 | 2.966.870 | 32 | 61.109.693 | 435.887.223 | |
| 2017 | 2.774.384 | 32 | 57.739.693 | 407.132.024 | |
| 2016 | 2.787.767 | 32 | 56.539.748 | 395.490.368 | |
| 2015 | 2.171.325 | 33 | 50.567.767 | 369.503.164 | |
| 2014 | 2.165.607 | 33 | 48.511.596 | 353.931.398 | |
| 2013 | 2.125.815 | 33 | 47.759.149 | 345.770.346 | |
| 2012 | 2.177.710 | 32 | 45.948.599 | 332.639.467 | |
| 2011 | 2.118.410 | 32 | 44.150.706 | 321.911.245 | |
| 2010 | 2.047.000 | 32 | 42.645.012 | 301.860.271 | |
| 2009 | 1.835.000 | 33 | 41.400.000 | 280.181.000 | |
| 2008 | 1.647.000 | 32 | 35.163.000 | 248.320.000 | |
| 2007 | 1.632.000 | 32 | 34.020.000 | 226.027.000 | |
| 2006 | 1.400.000 | 32 | 33.238.000 | 214.565.000 | |
| 2005 | 1.722.000 | 31 | 37.560.000 | 219.911.000 | |
| 2004 | 2.146.000 | 31 | 35.595.000 | 218.153.000 | |
| 2003 | 2.450.000 | 28 | 36.680.000 | 254.610.000 | |
| 2002 | 2.304.000 | 28 | 29.786.000 | 233.287.000 | |
| 2001 | 2.283.000 | 28 | 27.159.000 | 218.102.000 | |
| 2000 | 1.414.000 | 30 | 22.504.000 | 196.188.000 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số lượng gia cầm của Huế năm 2025 là bao nhiêu?
4.983.997 con (sơ bộ), đứng thứ 31 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Huế đứng thứ mấy cả nước về số lượng gia cầm?
Thứ 31/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Huế trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Huế đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.