Sản lượng khoai lang Huế 2025: 3.806 tấn
tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20253.806tấn sơ bộ
Xếp hạng29/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng3,3%Bắc Trung Bộ: 116.956
Tỷ trọng cả nước0,4%Cả nước: 929.082
Năm 2025, sản lượng khoai lang của Huế là 3.806 tấn, tăng 3,3% so với 2024; đứng thứ 29 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 3% mức vùng Bắc Trung Bộ (116.956)
- Bằng 0% mức cả nước (929.082)
- Gần bằng Khánh Hòa (3.940, hạng 28)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Huế 3.806
Tây Ninh 345Cả nước 929.082Lâm Đồng 169.662
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Hà Tĩnh · Quảng Trị · Cà Mau · Lào Cai
Huế 1995–2025: 37.800 → 3.806 tấn
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 90% sau 30 năm, từ 37.800 (1995) xuống 3.806 tấn (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 2,2% năm 1995, 0,4% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Huế | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 3.806 | 29 | 116.956 | 929.082 | sơ bộ |
| 2024 | 3.684 | 29 | 122.269 | 972.890 | |
| 2023 | 3.540 | 29 | 122.476 | 914.713 | |
| 2022 | 3.504 | 29 | 128.377 | 976.443 | |
| 2021 | 4.041 | 27 | 135.582 | 1.231.469 | |
| 2020 | 6.629 | 26 | 141.158 | 1.378.014 | |
| 2019 | 9.108 | 25 | 151.807 | 1.431.971 | |
| 2018 | 10.251 | 24 | 150.560 | 1.374.664 | |
| 2017 | 12.900 | 23 | 164.800 | 1.352.800 | |
| 2016 | 14.100 | 22 | 176.400 | 1.269.300 | |
| 2015 | 15.400 | 22 | 192.700 | 1.335.900 | |
| 2014 | 15.700 | 22 | 200.200 | 1.401.300 | |
| 2013 | 18.400 | 21 | 224.800 | 1.358.100 | |
| 2012 | 19.600 | 21 | 235.500 | 1.427.300 | |
| 2011 | 19.000 | 20 | 263.800 | 1.362.100 | |
| 2010 | 20.400 | 20 | 281.500 | 1.318.500 | |
| 2009 | 19.600 | 21 | 275.200 | 1.211.300 | |
| 2008 | 19.700 | 19 | 313.100 | 1.325.600 | |
| 2007 | 22.500 | 19 | 337.500 | 1.437.600 | |
| 2006 | 22.400 | 19 | 348.100 | 1.460.900 | |
| 2005 | 22.400 | 19 | 371.400 | 1.443.100 | |
| 2004 | 22.600 | 19 | 414.500 | 1.512.300 | |
| 2003 | 23.300 | 17 | 431.900 | 1.576.600 | |
| 2002 | 23.600 | 17 | 473.800 | 1.703.700 | |
| 2001 | 24.300 | 17 | 501.800 | 1.653.500 | |
| 2000 | 20.500 | 16 | 470.700 | 1.611.300 | |
| 1999 | 21.300 | 19 | 535.900 | 1.744.600 | |
| 1998 | 28.900 | 16 | 518.900 | 1.526.100 | |
| 1997 | 32.200 | 15 | 485.900 | 1.691.000 | |
| 1996 | 33.900 | 15 | 558.900 | 1.697.000 | |
| 1995 | 37.800 | 16 | 502.400 | 1.685.800 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Sản lượng khoai lang của Huế năm 2025 là bao nhiêu?
3.806 tấn (sơ bộ), đứng thứ 29 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Huế đứng thứ mấy cả nước về sản lượng khoai lang?
Thứ 29/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Huế trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Huế đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.