Số người chết do HIV/AIDS trong năm Huế 2025: 2,00 người
người · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20252,00người
Xếp hạng34/34▼ 10 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng1,7%Bắc Trung Bộ: 117,00
Tỷ trọng cả nước0,1%Cả nước: 1.742
Năm 2025, số người chết do HIV/AIDS trong năm của Huế là 2,00 người, giảm 71,4% so với 2024; đứng thứ 34 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 2% mức vùng Bắc Trung Bộ (117,00)
- Bằng 0% mức cả nước (1.742)
- Bằng 29% Quảng Trị (7,00, hạng 32)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Huế 2,00
Huế 2,00Cả nước 1.742TP. Hồ Chí Minh 177,00
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Hà Tĩnh · Quảng Trị · Cà Mau · Lào Cai
Huế 2011–2025: 8,00 → 2,00 người
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 75% sau 14 năm, từ 8,00 (2011) xuống 2,00 người (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 0,3% năm 2011, 0,1% năm 2025.
- Xuống 10 bậc so với 2024 (hạng 24 → 34).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Huế | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2,00 | 34 | 117,00 | 1.742 | |
| 2024 | 7,00 | 24 | 129,00 | 1.905 | |
| 2023 | 5,00 | 33 | 114,00 | 1.623 | |
| 2022 | 9,00 | 30 | 132,00 | 1.582 | |
| 2018 | 1,00 | 34 | 167,00 | 1.999 | |
| 2017 | 2,00 | 33 | 152,00 | 1.828 | |
| 2016 | 5,00 | 33 | 228,00 | 2.131 | |
| 2015 | 4,00 | 33 | 157,00 | 2.130 | |
| 2014 | 6,00 | 33 | 87,00 | 2.146 | |
| 2013 | 12,00 | 27 | 73,00 | 2.296 | |
| 2012 | 13,00 | 31 | — | 2.149 | |
| 2011 | 8,00 | 31 | 146,00 | 2.413 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số người chết do HIV/AIDS trong năm của Huế năm 2025 là bao nhiêu?
2,00 người, đứng thứ 34 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Huế đứng thứ mấy cả nước về số người chết do HIV/AIDS trong năm?
Thứ 34/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Huế trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 1 lần điều chỉnh.
- 2025
345,00→ 2,00-99,42%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026