Sản lượng lúa đông xuân Huế 2025: 173.880 tấn
tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025173.880tấn sơ bộ
Xếp hạng24/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng7,8%Bắc Trung Bộ: 2.231.260
Tỷ trọng cả nước0,9%Cả nước: 20.365.960
Năm 2025, sản lượng lúa đông xuân của Huế là 173.880 tấn, giảm 7,6% so với 2024; đứng thứ 24 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 8% mức vùng Bắc Trung Bộ (2.231.260)
- Bằng 1% mức cả nước (20.365.960)
- Bằng 83% Thái Nguyên (210.400, hạng 23)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Huế 173.880
Cao Bằng 18.260Cả nước 20.365.960An Giang 3.855.270
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Hà Tĩnh · Quảng Trị · Cà Mau · Lào Cai
Huế 1995–2025: 90.500 → 173.880 tấn
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 92% sau 30 năm, từ 90.500 (1995) lên 173.880 tấn (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 0,8% năm 1995, 0,9% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Huế | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 173.880 | 24 | 2.231.260 | 20.365.960 | sơ bộ |
| 2024 | 188.150 | 24 | 2.297.020 | 20.333.900 | |
| 2023 | 184.860 | 24 | 2.274.130 | 20.189.330 | |
| 2022 | 126.750 | 26 | 2.087.190 | 19.976.040 | |
| 2021 | 191.840 | 24 | 2.290.280 | 20.628.760 | |
| 2020 | 170.700 | 24 | 2.195.100 | 19.874.400 | |
| 2019 | 180.800 | 24 | 2.232.400 | 20.471.600 | |
| 2018 | 178.200 | 23 | 2.268.500 | 20.603.000 | |
| 2017 | 178.300 | 24 | 2.152.200 | 19.415.800 | |
| 2016 | 169.500 | 24 | 2.221.900 | 19.646.600 | |
| 2015 | 167.600 | 24 | 2.153.800 | 21.091.700 | |
| 2014 | 167.400 | 24 | 2.202.600 | 20.850.500 | |
| 2013 | 159.100 | 24 | 2.060.000 | 20.069.700 | |
| 2012 | 155.800 | 24 | 2.115.800 | 20.291.900 | |
| 2011 | 153.000 | 24 | 2.077.700 | 19.778.300 | |
| 2010 | 154.400 | 24 | 1.964.600 | 19.216.800 | |
| 2009 | 149.000 | 24 | 1.961.200 | 18.695.800 | |
| 2008 | 141.500 | 24 | 1.896.100 | 18.326.900 | |
| 2007 | 138.500 | 24 | 1.758.000 | 17.024.100 | |
| 2006 | 138.300 | 25 | 1.951.900 | 17.588.200 | |
| 2005 | 118.300 | 23 | 1.858.200 | 17.331.600 | |
| 2004 | 133.100 | 24 | 1.887.600 | 17.078.000 | |
| 2003 | 130.700 | 22 | 1.832.800 | 16.822.700 | |
| 2002 | 122.000 | 22 | 1.789.100 | 16.719.600 | |
| 2001 | 102.300 | 24 | 1.662.700 | 15.474.400 | |
| 2000 | 111.800 | 23 | 1.624.000 | 15.571.200 | |
| 1999 | 111.600 | 21 | 1.426.500 | 14.103.000 | |
| 1998 | 102.000 | 20 | 1.357.400 | 13.559.500 | |
| 1997 | 107.700 | 20 | 1.407.000 | 13.310.300 | |
| 1996 | 103.700 | 20 | 1.240.300 | 12.209.500 | |
| 1995 | 90.500 | 20 | 1.165.000 | 10.736.600 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Sản lượng lúa đông xuân của Huế năm 2025 là bao nhiêu?
173.880 tấn (sơ bộ), đứng thứ 24 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Huế đứng thứ mấy cả nước về sản lượng lúa đông xuân?
Thứ 24/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Huế trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Huế đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.