Tỷ lệ tăng dân số Huế 2025: 1,00 %
% · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20251,00% sơ bộ
Xếp hạng14/34▲ 5 bậc so với 2024
So với vùng+88%Bắc Trung Bộ: 0,53
So với cả nước+1%Cả nước: 0,99
Năm 2025, tỷ lệ tăng dân số của Huế là 1,00 %, giảm 0,03 điểm % so với 2024; đứng thứ 14 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Khoảng 1,9 lần mức vùng Bắc Trung Bộ (0,53)
- Gần bằng mức cả nước (0,99)
- Gần bằng Thái Nguyên (1,01, hạng 13)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Huế 1,00
Đồng Tháp 0,19┆ Cả nước 0,99Bắc Ninh 1,80
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Hà Tĩnh · Quảng Trị · Cà Mau · Lào Cai
Huế 2005–2025: 0,40 → 1,00 %
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 0,60 điểm % sau 20 năm, từ 0,40 (2005) lên 1,00 % (2025).
- Lên 5 bậc so với 2024 (hạng 19 → 14).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Huế | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 1,00 | 14 | 0,53 | 0,99 | sơ bộ |
| 2024 | 1,03 | 19 | 0,75 | 1,03 | |
| 2023 | 0,55 | 22 | 0,54 | 0,85 | |
| 2022 | 0,56 | 20 | 0,29 | 0,98 | |
| 2021 | 1,78 | 5 | 1,39 | 0,94 | |
| 2020 | 0,37 | 29 | 0,61 | 1,14 | |
| 2019 | 0,36 | 29 | 0,77 | 1,15 | |
| 2018 | 0,19 | 29 | 0,84 | 1,17 | |
| 2017 | 0,48 | 27 | 0,92 | 1,11 | |
| 2016 | 0,30 | 29 | 0,89 | 1,11 | |
| 2015 | 0,28 | 29 | 0,88 | 1,12 | |
| 2014 | 0,80 | 20 | 0,66 | 1,08 | |
| 2013 | 0,79 | 18 | 0,71 | 1,07 | |
| 2012 | 0,98 | 14 | 0,71 | 1,08 | |
| 2011 | 1,12 | 12 | 0,63 | 1,05 | |
| 2010 | 0,30 | 28 | 0,52 | 1,07 | |
| 2009 | 0,25 | 26 | -0,02 | 1,06 | |
| 2008 | 0,36 | 25 | 0,05 | 1,07 | |
| 2007 | 0,38 | 26 | 0,00 | 1,09 | |
| 2005 | 0,40 | 28 | 0,06 | 1,17 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu không có hướng tốt / xấu — thứ hạng chỉ xếp theo độ lớn.
Hỏi đáp
Tỷ lệ tăng dân số của Huế năm 2025 là bao nhiêu?
1,00 % (sơ bộ), đứng thứ 14 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Huế đứng thứ mấy cả nước về tỷ lệ tăng dân số?
Thứ 14/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Huế trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 1 lần điều chỉnh.
- 2020
0,37→ 0,37-0,70%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026