Tải dữ liệu

Số học sinh phổ thông thuộc các dân tộc thiểu số Huế 2025: 12.382 người

người · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

202512.382người
Xếp hạng28/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng4,2%Bắc Trung Bộ: 294.824
Tỷ trọng cả nước0,4%Cả nước: 3.205.497

Năm 2025, số học sinh phổ thông thuộc các dân tộc thiểu số của Huế là 12.382 người, tăng 11,3% so với 2024; đứng thứ 28 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Huế 12.382
Hà Tĩnh 1.477Cả nước 3.205.497Tuyên Quang 288.511
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Hà Tĩnh · Quảng Trị · Cà Mau · Lào Cai

Huế 2004–2025: 11.960 → 12.382 người

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V13.06, V13.16
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
2004–2025
Đơn vị
người
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 4% sau 21 năm, từ 11.960 (2004) lên 12.382 người (2025).

Số liệu theo kỳ

KỳHuếHạngVùngCả nướcGhi chú
202512.38228294.8243.205.497
202411.12328272.2692.993.648
20219.59528272.4482.976.697
202010.15428264.0752.903.908
201910.18328251.3472.796.065
201810.19828238.0712.704.719
201710.41725—2.598.778
201610.34025—2.536.992
201510.27225—2.487.832
201410.49225—2.432.892
201310.97525—2.398.250
201210.97324—2.335.243
201112.43124—2.318.731
201010.82424—2.225.950
200910.71524—2.278.331
20086.90625—2.288.011
200712.16124—2.395.650
200615.68325—2.467.121
200511.52622—2.765.879
200411.96021——

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Số học sinh phổ thông thuộc các dân tộc thiểu số của Huế năm 2025 là bao nhiêu?

12.382 người, đứng thứ 28 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Huế đứng thứ mấy cả nước về số học sinh phổ thông thuộc các dân tộc thiểu số?

Thứ 28/34 năm 2025.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Huế trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V13.06V13.16

Lịch sử điều chỉnh

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 2 lần điều chỉnh.

  1. 202311.120 → đã rútChính thứcsố cũ nạp 24/10/2026
  2. 202211.120 → đã rútChính thứcsố cũ nạp 24/10/2026

Báo số sai trên trang này