Tỷ suất sinh thô Huế 2025: 14,74 ‰
‰ · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202514,74‰ sơ bộ
Xếp hạng12/34▼ 3 bậc so với 2024
So với vùng−4%Bắc Trung Bộ: 15,43
So với cả nước+8%Cả nước: 13,66
Năm 2025, tỷ suất sinh thô của Huế là 14,74 ‰, giảm 5,2% so với 2024; đứng thứ 12 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Gần bằng mức vùng Bắc Trung Bộ (15,43)
- Khoảng 1,1 lần mức cả nước (13,66)
- Gần bằng Quảng Ngãi (15,04, hạng 11)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Huế 14,74
An Giang 10,11┆ Cả nước 13,66Lai Châu 21,12
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Hà Tĩnh · Quảng Trị · Cà Mau · Lào Cai
Huế 2005–2025: 23,40 → 14,74 ‰
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 37% sau 20 năm, từ 23,40 (2005) xuống 14,74 ‰ (2025).
- Xuống 3 bậc so với 2024 (hạng 9 → 12).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Huế | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 14,74 | 12 | 15,43 | 13,66 | sơ bộ |
| 2024 | 15,55 | 9 | 15,91 | 13,49 | |
| 2023 | 16,06 | 10 | 16,50 | 14,16 | |
| 2022 | 17,90 | 5 | 16,55 | 15,20 | |
| 2021 | 17,00 | 13 | 17,70 | 15,70 | |
| 2020 | 17,20 | 16 | 17,84 | 16,30 | |
| 2019 | 17,80 | 10 | 18,65 | 16,30 | |
| 2018 | 13,90 | 25 | 17,73 | 14,60 | |
| 2017 | 16,50 | 14 | 18,18 | 14,90 | |
| 2016 | 15,30 | 22 | 18,98 | 16,00 | |
| 2015 | 15,80 | 21 | 18,65 | 16,20 | |
| 2014 | 16,40 | 25 | 19,32 | 17,20 | |
| 2013 | 16,80 | 21 | 17,75 | 17,00 | |
| 2012 | 18,20 | 13 | 17,83 | 16,90 | |
| 2011 | 16,00 | 23 | 16,64 | 16,60 | |
| 2010 | 16,20 | 20 | 16,65 | 17,10 | |
| 2009 | 16,20 | 25 | 16,83 | 17,60 | |
| 2008 | 17,20 | 16 | 16,25 | 16,70 | |
| 2007 | 18,80 | 11 | 16,40 | 16,90 | |
| 2005 | 23,40 | 3 | 19,57 | 18,60 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu không có hướng tốt / xấu — thứ hạng chỉ xếp theo độ lớn.
Hỏi đáp
Tỷ suất sinh thô của Huế năm 2025 là bao nhiêu?
14,74 ‰ (sơ bộ), đứng thứ 12 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Huế đứng thứ mấy cả nước về tỷ suất sinh thô?
Thứ 12/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Huế trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 1 lần điều chỉnh.
- 2020
17,23→ 17,20-0,20%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026