Số nữ học sinh phổ thông Huế 2025: 111.289 người
người · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025111.289người
Xếp hạng30/34giữ hạng so với 2023
Tỷ trọng trong vùng9,9%Bắc Trung Bộ: 1.127.641
Tỷ trọng cả nước1,2%Cả nước: 9.138.246
Năm 2025, số nữ học sinh phổ thông của Huế là 111.289 người, tăng 4,0% so với 2023; đứng thứ 30 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 10% mức vùng Bắc Trung Bộ (1.127.641)
- Bằng 1% mức cả nước (9.138.246)
- Bằng 83% Quảng Ninh (134.735, hạng 29)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Huế 111.289
Cao Bằng 50.666Cả nước 9.138.246TP. Hồ Chí Minh 1.003.808
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Hà Tĩnh · Quảng Trị · Cà Mau · Lào Cai
Huế 2004–2025: 125.940 → 111.289 người
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 12% sau 21 năm, từ 125.940 (2004) xuống 111.289 người (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 1,5% năm 2004, 1,2% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Huế | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 111.289 | 30 | 1.127.641 | 9.138.246 | |
| 2023 | 106.967 | 30 | 1.071.690 | 8.987.066 | |
| 2021 | 102.947 | 30 | 1.010.281 | 8.740.569 | |
| 2020 | 101.441 | 30 | 974.136 | 8.572.139 | |
| 2019 | 99.784 | 30 | 937.662 | 8.326.630 | |
| 2018 | 98.341 | 30 | 902.320 | 8.107.805 | |
| 2017 | 96.675 | 30 | 877.454 | 7.809.007 | |
| 2016 | 95.808 | 30 | 860.244 | 7.618.434 | |
| 2015 | 98.312 | 30 | 859.374 | 7.540.074 | |
| 2014 | 100.040 | 29 | 855.315 | 7.396.850 | |
| 2013 | 102.648 | 28 | 855.484 | 7.301.157 | |
| 2012 | 105.656 | 28 | 870.722 | 7.226.826 | |
| 2011 | 111.469 | 27 | 911.987 | 7.301.981 | |
| 2010 | 111.901 | 28 | 951.448 | 7.304.361 | |
| 2009 | 114.273 | 28 | 991.949 | 7.337.323 | |
| 2008 | 115.964 | 27 | 1.023.807 | 7.434.684 | |
| 2007 | 120.301 | 28 | 1.095.294 | 7.669.275 | |
| 2006 | 124.643 | 28 | 1.167.398 | 7.887.566 | |
| 2005 | 125.913 | 28 | 1.224.712 | 8.085.950 | |
| 2004 | 125.940 | 28 | 1.248.839 | 8.234.779 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số nữ học sinh phổ thông của Huế năm 2025 là bao nhiêu?
111.289 người, đứng thứ 30 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Huế đứng thứ mấy cả nước về số nữ học sinh phổ thông?
Thứ 30/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Huế trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Huế đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.