Tỷ lệ thiếu việc làm trong độ tuổi lao động Huế 2025: 0,90 %
% · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20250,90% sơ bộ
Xếp hạng (thấp là tốt)9/34▼ 2 bậc so với 2024
So với vùng−52%Bắc Trung Bộ: 1,88
So với cả nước−46%Cả nước: 1,66
Năm 2025, tỷ lệ thiếu việc làm trong độ tuổi lao động của Huế là 0,90 %, tăng 0,02 điểm % so với 2024; đứng thứ 9 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 48% mức vùng Bắc Trung Bộ (1,88)
- Bằng 54% mức cả nước (1,66)
- Bằng 87% Hải Phòng (1,03, hạng 10)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Huế 0,90
Hà Nội 0,15┆ Cả nước 1,66Lai Châu 5,97
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Hà Tĩnh · Quảng Trị · Cà Mau · Lào Cai
Huế 2018–2025: 1,66 → 0,90 %
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 0,76 điểm % sau 7 năm, từ 1,66 (2018) xuống 0,90 % (2025).
- Xuống 2 bậc so với 2024 (hạng 7 → 9).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Huế | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 0,90 | 9 | 1,88 | 1,66 | sơ bộ |
| 2024 | 0,88 | 7 | 2,32 | 1,85 | |
| 2023 | 1,46 | 9 | 2,07 | 2,01 | |
| 2022 | 1,98 | 14 | 2,36 | 2,21 | |
| 2021 | 1,82 | 9 | 2,89 | 3,10 | |
| 2020 | 2,12 | 10 | 2,89 | 2,52 | |
| 2019 | 1,31 | 13 | 2,39 | 1,50 | |
| 2018 | 1,66 | 18 | 1,99 | 1,62 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
Hỏi đáp
Tỷ lệ thiếu việc làm trong độ tuổi lao động của Huế năm 2025 là bao nhiêu?
0,90 % (sơ bộ), đứng thứ 9 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Huế đứng thứ mấy cả nước về tỷ lệ thiếu việc làm trong độ tuổi lao động?
Thứ 9/34 năm 2025 (xếp theo chiều thấp là tốt).
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Huế trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 4 lần điều chỉnh.
- 2023
1,46→ 1,46+0,17%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2022
1,98→ 1,98-0,06%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2021
1,82→ 1,82-0,01%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2020
2,12→ 2,12-0,19%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026