Khối lượng hàng hóa vận chuyển Huế 2025: 13.996.220 tấn
tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202513.996.220tấn sơ bộ
Xếp hạng29/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng3,2%Bắc Trung Bộ: 442.989.699
Tỷ trọng cả nước0,5%Cả nước: 2.884.321.345
Năm 2025, khối lượng hàng hóa vận chuyển của Huế là 13.996.220 tấn, tăng 11,5% so với 2024; đứng thứ 29 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 3% mức vùng Bắc Trung Bộ (442.989.699)
- Bằng 0% mức cả nước (2.884.321.345)
- Bằng 88% Cà Mau (15.927.253, hạng 28)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Huế 13.996.220
Lai Châu 2.277.733Cả nước 2.884.321.345TP. Hồ Chí Minh 366.106.421
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Hà Tĩnh · Quảng Trị · Cà Mau · Lào Cai
Huế 2000–2025: 1.713.000 → 13.996.220 tấn
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 717% sau 25 năm, từ 1.713.000 (2000) lên 13.996.220 tấn (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 0,9% năm 2000, 0,5% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Huế | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 13.996.220 | 29 | 442.989.699 | 2.884.321.345 | sơ bộ |
| 2024 | 12.553.935 | 29 | 379.962.110 | 2.556.545.787 | |
| 2023 | 11.908.964 | 28 | 338.141.926 | 2.284.021.293 | |
| 2022 | 10.926.801 | 28 | 305.987.904 | 2.024.564.217 | |
| 2021 | 9.376.213 | 29 | 259.768.347 | 1.615.654.942 | |
| 2020 | 8.894.500 | 28 | 247.632.400 | 1.614.858.900 | |
| 2019 | 8.942.200 | 28 | 247.897.700 | 1.653.545.900 | |
| 2018 | 8.139.900 | 28 | 221.251.300 | 1.505.059.100 | |
| 2017 | 7.283.500 | 28 | 187.212.300 | 1.351.765.900 | |
| 2016 | 6.795.900 | 28 | 171.215.200 | 1.236.730.100 | |
| 2015 | 6.258.500 | 28 | 156.211.600 | 1.123.943.500 | |
| 2014 | 5.819.300 | 28 | 143.040.500 | 1.043.632.200 | |
| 2013 | 5.433.000 | 29 | 130.827.700 | 972.311.800 | |
| 2012 | 5.100.800 | 29 | 116.790.300 | 909.786.200 | |
| 2011 | 4.392.500 | 29 | 103.341.600 | 822.163.800 | |
| 2010 | 5.840.400 | 27 | 88.448.400 | 739.941.000 | |
| 2009 | 5.834.000 | 27 | 79.311.400 | 656.840.000 | |
| 2008 | 5.772.900 | 26 | 70.410.900 | 594.643.900 | |
| 2007 | 5.098.400 | 27 | 61.848.900 | 539.930.000 | |
| 2006 | 4.729.000 | 26 | 56.628.900 | 460.890.300 | |
| 2005 | 4.661.000 | 26 | 51.813.100 | 411.276.500 | |
| 2004 | 3.323.700 | 27 | 42.779.600 | 360.153.200 | |
| 2003 | 2.962.000 | 26 | 36.493.000 | 309.102.800 | |
| 2002 | 3.085.000 | 24 | 33.482.000 | 255.962.234 | |
| 2001 | 2.038.200 | 25 | 28.483.688 | 219.650.444 | |
| 2000 | 1.713.000 | 26 | 25.968.000 | 194.326.669 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Khối lượng hàng hóa vận chuyển của Huế năm 2025 là bao nhiêu?
13.996.220 tấn (sơ bộ), đứng thứ 29 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Huế đứng thứ mấy cả nước về khối lượng hàng hóa vận chuyển?
Thứ 29/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Huế trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Huế đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.