Tuổi kết hôn trung bình lần đầu Huế 2025: 29,3 tuổi
tuổi · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202529,3tuổi sơ bộ
Xếp hạng3/34▼ 1 bậc so với 2024
So với vùng+4%Bắc Trung Bộ: 28,2
So với cả nước+5%Cả nước: 28,0
Năm 2025, tuổi kết hôn trung bình lần đầu của Huế là 29,3 tuổi, tăng 1,7% so với 2024; đứng thứ 3 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Gần bằng mức vùng Bắc Trung Bộ (28,2)
- Gần bằng mức cả nước (28,0)
- Gần bằng Đồng Nai (29,5, hạng 2)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Huế 29,3
Lai Châu 22,9┆ Cả nước 28,0TP. Hồ Chí Minh 30,0
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Hà Tĩnh · Quảng Trị · Cà Mau · Lào Cai
Huế 2010–2025: 26,2 → 29,3 tuổi
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 12% sau 15 năm, từ 26,2 (2010) lên 29,3 tuổi (2025).
- Xuống 1 bậc so với 2024 (hạng 2 → 3).
- Thuộc nhóm 3 tỉnh, thành lớn nhất cả nước.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Huế | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 29,3 | 3 | 28,2 | 28,0 | sơ bộ |
| 2024 | 28,8 | 2 | 27,3 | 27,3 | |
| 2023 | 28,2 | 4 | 26,8 | 27,2 | |
| 2022 | 28,0 | 5 | 26,9 | 26,9 | |
| 2021 | 27,2 | 3 | 26,0 | 26,2 | |
| 2020 | 27,0 | 2 | 25,8 | 25,7 | |
| 2019 | 26,5 | 1 | — | 25,2 | |
| 2018 | 27,1 | 1 | — | 25,5 | |
| 2017 | 26,7 | 1 | — | 25,3 | |
| 2016 | 27,3 | 1 | — | 25,1 | |
| 2015 | 26,5 | 1 | — | 24,9 | |
| 2014 | 26,6 | 1 | — | 24,9 | |
| 2013 | 25,6 | 1 | — | 24,5 | |
| 2010 | 26,2 | 1 | — | 24,5 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu không có hướng tốt / xấu — thứ hạng chỉ xếp theo độ lớn.
Hỏi đáp
Tuổi kết hôn trung bình lần đầu của Huế năm 2025 là bao nhiêu?
29,3 tuổi (sơ bộ), đứng thứ 3 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Huế đứng thứ mấy cả nước về tuổi kết hôn trung bình lần đầu?
Thứ 3/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Huế trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 1 lần điều chỉnh.
- 2022
28,0→ 28,0Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026