Tải dữ liệu

Sản lượng lúa cả năm Huế 2025: 325.610 tấn

tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

2025325.610tấn sơ bộ
Xếp hạng27/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng9,3%Bắc Trung Bộ: 3.518.340
Tỷ trọng cả nước0,8%Cả nước: 43.351.140

Năm 2025, sản lượng lúa cả năm của Huế là 325.610 tấn, giảm 5,9% so với 2024; đứng thứ 27 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Huế 325.610
Cao Bằng 127.030Cả nước 43.351.140An Giang 8.755.050
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Hà Tĩnh · Quảng Trị · Cà Mau · Lào Cai

Huế 1995–2025: 166.600 → 325.610 tấn

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.08, V06.15
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
tấn
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 95% sau 30 năm, từ 166.600 (1995) lên 325.610 tấn (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 0,7% năm 1995, 0,8% năm 2025.

Số liệu theo kỳ

KỳHuếHạngVùngCả nướcGhi chú
2025325.610273.518.34043.351.140sơ bộ
2024345.890273.938.24043.451.560
2023334.750273.876.13043.497.665
2022266.640273.717.36042.660.760
2021342.470273.951.42043.852.557
2020320.200273.752.00042.764.800
2019326.700273.712.90043.495.400
2018334.400273.852.50044.046.000
2017327.400273.776.70042.738.900
2016324.300273.899.70043.109.032
2015319.300273.809.70045.091.000
2014317.100273.893.60044.974.600
2013284.900273.601.50044.039.100
2012299.000273.736.60043.737.800
2011299.100273.642.20042.398.500
2010285.200273.372.50040.005.600
2009282.600273.558.30038.950.200
2008274.800273.538.30038.729.800
2007259.600273.239.50035.942.700
2006252.600273.484.60035.849.500
2005235.000273.170.30035.832.900
2004246.600283.377.80036.148.900
2003235.800263.221.10034.568.800
2002210.900263.156.00034.447.200
2001204.800262.966.90032.108.400
2000196.500262.824.00032.529.500
1999216.000262.634.60031.393.800
1998187.600262.316.30028.919.300
1997196.600262.495.50027.288.700
1996186.900262.035.50026.192.000
1995166.600262.140.80024.963.700

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Sản lượng lúa cả năm của Huế năm 2025 là bao nhiêu?

325.610 tấn (sơ bộ), đứng thứ 27 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Huế đứng thứ mấy cả nước về sản lượng lúa cả năm?

Thứ 27/34 năm 2025.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Huế trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.08V06.15

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Huế đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này