Chiều cao theo tuổi Huế 2025: 20,00 %
% · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202520,00%
Xếp hạng (thấp là tốt)23/32▼ 20 bậc so với 2024
So với vùng+33%Bắc Trung Bộ: 15,00
So với cả nước+35%Cả nước: 14,80
Năm 2025, chiều cao theo tuổi của Huế là 20,00 %, tăng 6,80 điểm % so với 2024; đứng thứ 23 trong 32 tỉnh, thành phố.
- Khoảng 1,3 lần mức vùng Bắc Trung Bộ (15,00)
- Khoảng 1,4 lần mức cả nước (14,80)
- Gần bằng Nghệ An (20,80, hạng 24)
Vị trí trong 32 tỉnh, thành (2025)
Huế 20,00
Đồng Nai 6,50┆ Cả nước 14,80Cao Bằng 27,70
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Hà Tĩnh · Quảng Trị · Cà Mau · Lào Cai
Huế 2023–2025: 14,90 → 20,00 %
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 5,10 điểm % sau 2 năm, từ 14,90 (2023) lên 20,00 % (2025).
- Xuống 20 bậc so với 2024 (hạng 3 → 23).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Huế | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 20,00 | 23 | 15,00 | 14,80 | |
| 2024 | 13,20 | 3 | — | 18,10 | |
| 2023 | 14,90 | 2 | — | 18,20 |
Hỏi đáp
Chiều cao theo tuổi của Huế năm 2025 là bao nhiêu?
20,00 %, đứng thứ 23 trong 32 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Huế đứng thứ mấy cả nước về chiều cao theo tuổi?
Thứ 23/32 năm 2025 (xếp theo chiều thấp là tốt).
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Huế trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 2 lần điều chỉnh.
- 2022
21,60→ đã rútChính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2021
21,60→ đã rútChính thứcsố cũ nạp 24/10/2026