Diện tích rừng hiện có Huế 2025: 305.673 ha
ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025305.673ha
Xếp hạng22/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng9,6%Bắc Trung Bộ: 3.194.154
Tỷ trọng cả nước2,0%Cả nước: 14.971.600
Năm 2025, diện tích rừng hiện có của Huế là 305.673 ha, giảm 0,2% so với 2024; đứng thứ 22 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 10% mức vùng Bắc Trung Bộ (3.194.154)
- Bằng 2% mức cả nước (14.971.600)
- Bằng 91% Đồng Nai (335.585, hạng 21)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Huế 305.673
Hưng Yên 4.084Cả nước 14.971.600Lâm Đồng 1.128.884
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Hà Tĩnh · Quảng Trị · Cà Mau · Lào Cai
Huế 2008–2025: 293.200 → 305.673 ha
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Cơ cấu diện tích rừng hiện có: Huế so với vùng và cả nước
Diện tích rừng theo loại rừng 2025
Rừng tự nhiên: 69,5% (2008) → 67,1% (2025) · Vùng: Bắc Trung Bộ.
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 4% sau 17 năm, từ 293.200 (2008) lên 305.673 ha (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 2,2% năm 2008, 2,0% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Huế | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 305.673 | 22 | 3.194.154 | 14.971.600 | |
| 2024 | 306.200 | 22 | 3.169.300 | 14.874.300 | |
| 2023 | 306.400 | 22 | 3.150.300 | 14.860.230 | |
| 2022 | 305.600 | 22 | 3.142.700 | 14.790.100 | |
| 2021 | 304.100 | 22 | 3.131.100 | 14.745.200 | |
| 2020 | 311.300 | 22 | 3.126.700 | 14.677.200 | |
| 2019 | 311.200 | 22 | 3.117.000 | 14.609.200 | |
| 2018 | 311.100 | 22 | 3.103.700 | 14.491.300 | |
| 2016 | 312.300 | 22 | 3.098.700 | 14.377.700 | |
| 2015 | 298.600 | 22 | 3.045.000 | 14.061.900 | |
| 2014 | 297.800 | 22 | 2.914.300 | 13.796.500 | |
| 2013 | 296.100 | 22 | 2.900.400 | 13.954.400 | |
| 2012 | 295.000 | 22 | 2.879.300 | 13.862.000 | |
| 2011 | 294.700 | 22 | 2.830.700 | 13.515.100 | |
| 2010 | 294.700 | 21 | 2.807.200 | 13.388.100 | |
| 2009 | 294.300 | 21 | 2.764.800 | 13.258.700 | |
| 2008 | 293.200 | 21 | 2.700.000 | 13.118.800 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Diện tích rừng hiện có của Huế năm 2025 là bao nhiêu?
305.673 ha, đứng thứ 22 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Huế đứng thứ mấy cả nước về diện tích rừng hiện có?
Thứ 22/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Huế trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Huế đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.