Huế
Dân số 1,19 triệu người (2025), đông thứ 30 cả nước. GRDP 2025 tăng 8,50%, nhanh thứ 12/34.
Tải về
Tổng quan
So với vùng và cả nước
- GRDP/người 75,3 triệu đồng/người: bằng 95% mức vùng, bằng 60% cả nước
- Thất nghiệp 3,93 %: khoảng 1,7 lần mức vùng, khoảng 1,8 lần cả nước
- Thu nhập bình quân 5.697 nghìn đồng: khoảng 1,1 lần mức vùng, bằng 95% cả nước
- Mật độ dân số 241 người/km2: khoảng 1,1 lần mức vùng, bằng 78% cả nước
- Hộ nghèo 1,4 %: bằng 85% mức vùng, gần bằng cả nước
Tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Hà Tĩnh · Quảng Trị · Cà Mau · Lào Cai · tự chọn tiêu chí →
Huế đứng ở đâu trong 34 tỉnh
Mỗi dòng là một chỉ tiêu, mỗi chấm xám là một tỉnh, chấm lớn là Huế. Chỉ tiêu có hướng tốt / xấu: càng sang phải càng tốt (xanh lá: nhóm 1/3 đầu, đỏ: 1/3 cuối). Chỉ tiêu trung tính: trái thấp, phải cao.
Kinh tế
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người2025kémtốt75,3#28triệu đồng/ngườiChỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100)2025kémtốt108,50#12%Năng suất lao động2025kémtốt148,1#27triệu đồng/lao độngSố doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân2025kémtốt5,02#18doanh nghiệp/1000 dânMức sống
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành2025kémtốt5.697#9nghìn đồngTỷ lệ hộ nghèo2025kémtốt1,4#13%Hệ số bất bình đẳng trong phân phối thu nhập (hệ số GINI)2025kémtốt0,31#18hệ sốChỉ số phát triển con người2025kémtốt0,73#16chỉ sốLao động
Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo2025kémtốt32,3#10%Tỷ lệ thất nghiệp trong độ tuổi lao động2025kémtốt3,93#32%Tỷ lệ lao động có việc làm phi chính thức2025kémtốt66,9#14%Dân số, y tế
Mật độ dân số2025 · thang logthấpcao241#17người/km2Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh2025kémtốt73,7#22nămTỷ suất chết của trẻ em dưới 1 tuổi2025kémtốt13,74#22‰ trẻ sinh sốngTỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế2025kémtốt99,7#1%Hạ tầng, môi trường
Tỷ lệ hộ có máy tính2025kémtốt26,8#7%Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh2025kémtốt100,0#1%Tỷ lệ che phủ rừng2025 · thang logkémtốt57,2#9%Chỉ số chuyển đổi số cấp tỉnh (DTI)2024kémtốt0,7951#2điểm (0–1)Tải về
Nổi bậtHạng tốt nhất trong 34 tỉnh
Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế99,7 % · 2025#1Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh100,0 % · 2025#1Tỷ lệ hộ có nhà ở100,0 % · 2024#1Tỷ lệ hộ dùng điện sinh hoạt100,0 % · 2024#1Chỉ số chính quyền số (DTI)0,8850 điểm (0–1) · 2024#1Còn thấpHạng kém nhất trong 34 tỉnh
Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về việc73,03 % · 2025#34Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về tiền52,05 % · 2025#32Tỷ lệ thất nghiệp trong độ tuổi lao động3,93 % · 2025#32Năng suất gieo trồng lúa mùa17,89 tạ/ha · 2025#32Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành89.600 tỷ đồng · 2025#30Kinh tế
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành của Huế năm 2025 là 89.600 tỷ đồng, đứng thứ 30/34 cả nước (chiếm 0,7% cả nước). Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người tăng 55,0% so với 2020. Nổi bật: chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) (hạng 12/34).
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người
Huế đứng thứ 4 trong 5 tỉnh, thành vùng Bắc Trung Bộ, thấp hơn mức vùng 5,2%. So với 2024, tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người tăng 11,1%.
Biểu đồ: Huế so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.
Tải về
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu ngườitriệu đồng/người · Huế, vùng và cả nước
Tải về
Dân số
Dân số trung bình của Huế năm 2025 là 1.190.336 người, đứng thứ 30/34 cả nước (chiếm 1,2% cả nước). Dân số trung bình tăng 5,0% so với 2020.
Dân số trung bình
Huế đứng thứ 5 trong 5 tỉnh, thành vùng Bắc Trung Bộ. So với 2024, dân số trung bình tăng 1,0%.
Biểu đồ: Huế so với các tỉnh, thành cùng vùng, 2025.
Tải về
Dân số theo độ tuổi và giới tính
Theo Tổng điều tra 1/4/2019, 24,2% dân số (theo địa giới Huế hiện nay) dưới 15 tuổi (cả nước 24,3%), 9,3% từ 65 tuổi trở lên (cả nước 7,7%); nam chiếm 49,5%.
% trên tổng dân số của Huế; vạch đen: mức cả nước cùng nhóm tuổi.
Tải về
Dân tộc
Người Kinh chiếm 95,1% dân số; dân tộc thiểu số đông nhất là Tà Ôi (3,1%, 34.967 người), tiếp theo Cơ Tu (1,5%).
8 dân tộc đông nhất, còn lại gộp; % trên tổng dân số, rê chuột để xem số người.
Tải về
Dân số trung bìnhngười · Huế
Tải về
Lao động, mức sống
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành của Huế năm 2025 là 5.697 nghìn đồng, đứng thứ 9/34 cả nước, thấp hơn cả nước 5,1%. Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành tăng 77,3% so với 2020. Còn thấp: tỷ lệ thất nghiệp trong độ tuổi lao động (hạng 32/34).
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành
Huế cao nhất trong 5 tỉnh, thành vùng Bắc Trung Bộ, cao hơn mức vùng 13,5%. So với 2024, thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành tăng 11,1%.
Biểu đồ: Huế so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.
Tải về
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hànhnghìn đồng · Huế, vùng và cả nước
Tải về
Doanh nghiệp, đầu tư
Số doanh nghiệp đang hoạt động tại 31/12 của Huế năm 2025 là 5.971 doanh nghiệp, đứng thứ 28/34 cả nước (chiếm 0,6% cả nước). Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân tăng 22,3% so với 2020.
Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân
Huế đứng thứ 3 trong 5 tỉnh, thành vùng Bắc Trung Bộ, ngang mức bình quân vùng. So với 2024, số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân tăng 9,6%.
Biểu đồ: Huế so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.
Tải về
Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dândoanh nghiệp/1000 dân · Huế, vùng và cả nước
Tải về
Nông, lâm, thủy sản
Sản lượng lương thực có hạt của Huế năm 2025 là 332.020 tấn, đứng thứ 28/34 cả nước (chiếm 0,7% cả nước). Sản lượng lương thực có hạt tăng 1,8% so với 2020. Nổi bật: tỷ lệ che phủ rừng (hạng 9/34).
Sản lượng lương thực có hạt
Huế đứng thứ 5 trong 5 tỉnh, thành vùng Bắc Trung Bộ. So với 2024, sản lượng lương thực có hạt giảm 5,7%.
Biểu đồ: Huế so với các tỉnh, thành cùng vùng, 2025.
Tải về
Sản lượng lương thực có hạttấn · Huế
Tải về
Giáo dục, y tế
Số học sinh phổ thông của Huế năm 2025 là 225.861 người, đứng thứ 30/34 cả nước (chiếm 1,2% cả nước). Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế giảm 1,5 điểm % so với 2020. Nổi bật: tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế (hạng 1/34).
Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế
Huế cao nhất trong 5 tỉnh, thành vùng Bắc Trung Bộ, cao hơn mức vùng 7,1%. So với 2024, tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế tăng 0,4 điểm %.
Biểu đồ: Huế so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.
Tải về
Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế% · Huế, vùng và cả nước
Tải về
Hạ tầng, môi trường, an ninh
Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh của Huế năm 2025 là 100,0 %, đứng thứ 1/34 cả nước, cao hơn cả nước 1,4%. Tỷ lệ người sử dụng internet tăng 5,8 điểm % so với 2024.
Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh
Huế cao nhất trong 5 tỉnh, thành vùng Bắc Trung Bộ, cao hơn mức vùng 1,4%. So với 2024, tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh tăng 0,3 điểm %.
Biểu đồ: Huế so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.
Tải về
Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh% · Huế, vùng và cả nước
Tải về
Xã, phường
Huế có 40 xã, phường, đặc khu, hình thành từ 133 xã cũ khi sắp xếp đơn vị hành chính 1/7/2025. Diện tích từng xã tính theo ranh giới bản đồ; chưa có số liệu thống kê cấp xã cho tỉnh này.
40 xã, phường, đặc khu
Tải về
Hỏi đáp
Dân số Huế sau sáp nhập là bao nhiêu?
Dân số trung bình Huế năm 2025 là 1.190.336 người, đông thứ 30 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn).
Diện tích Huế đứng thứ mấy cả nước?
Huế rộng 4.947 km², đứng thứ 29 trong 34 tỉnh, thành phố (2025).
Huế có sáp nhập với tỉnh nào không?
Không. Huế là một trong 11 tỉnh, thành phố giữ nguyên địa giới khi sắp xếp đơn vị hành chính ngày 1/7/2025.
Huế có bao nhiêu xã, phường?
Huế có 40 đơn vị hành chính cấp xã: 21 phường, 19 xã, hình thành từ 133 xã, phường, thị trấn cũ.
GRDP Huế năm 2025 là bao nhiêu?
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành của Huế năm 2025 là 89.600 tỷ đồng, đứng thứ 30 trong 34 tỉnh, thành phố.
Mọi chỉ tiêu theo chủ đề
Dân số 18 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Dân số tại thời điểm Tổng điều tra (1/4/2019) | 1.128.620 người | 2019 | 30/34 |
| Dân số trung bình | 1.190.336 người | 2025 | 30/34 |
| Diện tích | 4.947 km2 | 2025 | 29/34 |
| Mật độ dân số | 241 người/km2 | 2025 | 17/34 |
| Số cuộc kết hôn | 7.249 cuộc | 2025 | 30/34 |
| Số trường hợp tử vong được đăng ký khai tử | 13.394 trường hợp | 2025 | 23/34 |
| Số vụ ly hôn đã xét xử | 1.961 vụ | 2025 | 27/34 |
| Tổng tỷ suất sinh | 2,06 con/phụ nữ | 2025 | 22/34 |
| Tuổi kết hôn trung bình lần đầu | 29,3 tuổi | 2025 | 3/34 |
| Tỷ lệ tăng dân số | 1,00 % | 2025 | 14/34 |
| Tỷ lệ tăng tự nhiên của dân số | 7,89 ‰ | 2025 | 16/34 |
| Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi được đăng ký khai sinh | 99,5 % | 2025 | 12/34 |
| Tỷ số giới tính của dân số | 99,4 nam/100 nữ | 2025 | 24/34 |
| Tỷ suất chết thô | 6,86 ‰ | 2025 | 18/34 |
| Tỷ suất di cư thuần | 1,13 ‰ | 2025 | 1/11 |
| Tỷ suất nhập cư | 5,81 ‰ | 2025 | 1/11 |
| Tỷ suất sinh thô | 14,74 ‰ | 2025 | 12/34 |
| Tỷ suất xuất cư | 4,68 ‰ | 2025 | 8/11 |
Đầu tư, FDI, xây dựng 14 chỉ tiêu
Công nghiệp 3 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Chỉ số sản xuất công nghiệp (năm trước = 100) | 112,0 % | 2025 | 15/34 |
| Chỉ số sử dụng lao động của doanh nghiệp công nghiệp so với cùng thời điểm năm trước | 108,6 % | 9/2026 | 7/34 |
| Chỉ số sử dụng lao động của doanh nghiệp công nghiệp so với cùng thời điểm tháng trước | 101,2 % | 9/2026 | 12/34 |
Văn hóa, thông tin 3 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Số sách trong thư viện do địa phương quản lý | 290.200 bản | 2017 | 31/34 |
| Số thư viện do địa phương quản lý | 9 đơn vị | 2017 | 33/34 |
| Số tòa soạn báo, tạp chí | 10 đơn vị | 2025 | 3/34 |
Kinh tế tổng hợp (GRDP) 7 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Chỉ số phát triển GRDP cộng dồn từ đầu năm (cùng kỳ năm trước = 100) | 108,72 % | 9/2026 | 21/34 |
| Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) | 108,50 % | 2025 | 12/34 |
| Chỉ số phát triển GRDP theo quý (cùng kỳ năm trước = 100) | 108,85 % | Quý 3/2026 | 27/34 |
| GRDP theo giá so sánh 2010 | 38.746 tỷ đồng | 2023 | 6/7 |
| Năng suất lao động | 148,1 triệu đồng/lao động | 2025 | 27/34 |
| Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người | 75,3 triệu đồng/người | 2025 | 28/34 |
| Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành | 89.600 tỷ đồng | 2025 | 30/34 |
Bảo hiểm, an sinh xã hội 3 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm thất nghiệp | 21,66 % | 2025 | 14/34 |
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm xã hội | 27,0 % | 2025 | 17/34 |
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế | 99,7 % | 2025 | 1/34 |
Trật tự an toàn xã hội, tư pháp 27 chỉ tiêu
Môi trường, thiên tai 7 chỉ tiêu
Thu nhập, mức sống 20 chỉ tiêu
Y tế 20 chỉ tiêu
Giáo dục 21 chỉ tiêu
Lao động, việc làm 7 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên | 628.515 người | 2025 | 28/34 |
| Số lao động có việc làm trong nền kinh tế | 605.188 người | 2025 | 29/34 |
| Thu nhập bình quân một lao động đang làm việc | 7.700 nghìn đồng/tháng | 2025 | 14/34 |
| Tỷ lệ lao động có việc làm phi chính thức | 66,9 % | 2025 | 14/34 |
| Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo | 32,3 % | 2025 | 10/34 |
| Tỷ lệ thất nghiệp trong độ tuổi lao động | 3,93 % | 2025 | 32/34 |
| Tỷ lệ thiếu việc làm trong độ tuổi lao động | 0,90 % | 2025 | 9/34 |
Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể 18 chỉ tiêu
Nông, lâm nghiệp và thủy sản 49 chỉ tiêu
Thương mại, du lịch, giá cả 5 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Doanh thu du lịch lữ hành theo giá hiện hành | 572,2 tỷ đồng | 2025 | 11/34 |
| Số lượng chợ hằng năm | 145 chợ | 2025 | 27/34 |
| Số lượng siêu thị hàng năm | 8 siêu thị | 2025 | 27/34 |
| Số lượng trung tâm thương mại hàng năm | 5 trung tâm thương mại | 2025 | 15/34 |
| Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá hiện hành | 60.382 tỷ đồng | 2025 | 26/34 |