Dân số Huế sau sáp nhập 2025: 1.190.336 người, thứ 30/34
người · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20251.190.336người
Xếp hạng30/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng10%Bắc Trung Bộ: 11.389.137
Tỷ trọng cả nước1,2%Cả nước: 102.345.320
Năm 2025, dân số trung bình của Huế là 1.190.336 người, tăng 1,0% so với 2024; đứng thứ 30 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 10% mức vùng Bắc Trung Bộ (11.389.137)
- Bằng 1% mức cả nước (102.345.320)
- Bằng 89% Hà Tĩnh (1.335.144, hạng 29)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Huế 1.190.336
Lai Châu 501.163Cả nước 102.345.320TP. Hồ Chí Minh 13.803.797
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Hà Tĩnh · Quảng Trị · Cà Mau · Lào Cai
Huế 1995–2025: 999.300 → 1.190.336 người
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Cơ cấu dân số trung bình: Huế so với vùng và cả nước
Dân số thành thị và nông thôn 2025
Thành thị: 26,0% (1995) → 68,3% (2025) · Vùng: Bắc Trung Bộ.
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 19% sau 30 năm, từ 999.300 (1995) lên 1.190.336 người (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 1,4% năm 1995, 1,2% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Huế | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 1.190.336 | 30 | 11.389.137 | 102.345.320 | |
| 2024 | 1.178.550 | 30 | 11.328.878 | 101.343.754 | |
| 2023 | 1.166.547 | 30 | 11.244.607 | 100.309.209 | |
| 2022 | 1.160.224 | 30 | 11.184.334 | 99.474.417 | |
| 2021 | 1.153.795 | 30 | 11.152.536 | 98.506.193 | |
| 2020 | 1.133.592 | 30 | 10.999.725 | 97.582.694 | |
| 2019 | 1.129.500 | 30 | 10.932.800 | 96.484.000 | |
| 2018 | 1.125.400 | 30 | 10.849.400 | 95.385.200 | |
| 2017 | 1.123.400 | 30 | 10.759.100 | 94.286.000 | |
| 2016 | 1.118.000 | 30 | 10.660.800 | 93.250.700 | |
| 2015 | 1.114.700 | 30 | 10.567.100 | 92.228.600 | |
| 2014 | 1.111.583 | 30 | 10.475.117 | 91.203.761 | |
| 2013 | 1.109.797 | 30 | 10.394.530 | 90.191.419 | |
| 2012 | 1.105.778 | 30 | 10.300.861 | 89.202.889 | |
| 2011 | 1.100.773 | 30 | 10.220.502 | 88.145.825 | |
| 2010 | 1.092.944 | 30 | 10.147.147 | 87.067.267 | |
| 2009 | 1.087.600 | 29 | 10.077.800 | 86.025.000 | |
| 2008 | 1.084.900 | 29 | 10.080.000 | 85.118.700 | |
| 2007 | 1.081.000 | 29 | 10.075.100 | 84.218.500 | |
| 2006 | 1.076.900 | 29 | 10.075.000 | 83.311.200 | |
| 2005 | 1.072.900 | 29 | 10.073.300 | 82.392.100 | |
| 2004 | 1.068.600 | 29 | 10.067.000 | 81.436.400 | |
| 2003 | 1.064.200 | 27 | 10.061.300 | 80.467.400 | |
| 2002 | 1.060.100 | 26 | 10.059.000 | 79.537.700 | |
| 2001 | 1.056.300 | 26 | 10.051.300 | 78.620.500 | |
| 2000 | 1.052.100 | 26 | 10.039.500 | 77.630.900 | |
| 1999 | 1.049.100 | 26 | 10.030.600 | 76.596.700 | |
| 1998 | 1.035.600 | 26 | 9.927.200 | 75.456.300 | |
| 1997 | 1.023.100 | 26 | 9.813.100 | 74.306.900 | |
| 1996 | 1.011.200 | 26 | 9.696.100 | 73.156.700 | |
| 1995 | 999.300 | 26 | 9.580.600 | 71.995.500 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Dân số trung bình của Huế năm 2025 là bao nhiêu?
1.190.336 người, đứng thứ 30 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Huế đứng thứ mấy cả nước về dân số trung bình?
Thứ 30/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Huế trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Huế đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.