Tỷ lệ lao động có việc làm phi chính thức Huế 2025: 66,9 %
% · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202566,9% sơ bộ
Xếp hạng (thấp là tốt)14/34giữ hạng so với 2024
So với vùng−5%Bắc Trung Bộ: 70,2
So với cả nước+6%Cả nước: 63,1
Năm 2025, tỷ lệ lao động có việc làm phi chính thức của Huế là 66,9 %, tăng 0,69 điểm % so với 2024; đứng thứ 14 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Gần bằng mức vùng Bắc Trung Bộ (70,2)
- Khoảng 1,1 lần mức cả nước (63,1)
- Bằng 91% Quảng Ngãi (73,3, hạng 15)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Huế 66,9
TP. Hồ Chí Minh 39,7┆ Cả nước 63,1Lai Châu 88,3
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Hà Tĩnh · Quảng Trị · Cà Mau · Lào Cai
Huế 2018–2025: 73,7 → 66,9 %
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 6,76 điểm % sau 7 năm, từ 73,7 (2018) xuống 66,9 % (2025).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Huế | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 66,9 | 14 | 70,2 | 63,1 | sơ bộ |
| 2024 | 66,2 | 14 | 71,0 | 64,5 | |
| 2023 | 67,8 | 14 | 71,6 | 65,1 | |
| 2022 | 68,2 | 14 | 72,7 | 65,8 | |
| 2021 | 69,0 | 13 | 75,8 | 68,5 | |
| 2020 | 73,4 | 11 | 78,4 | 70,3 | |
| 2019 | 73,7 | 11 | 80,3 | 71,0 | |
| 2018 | 73,7 | 9 | 78,8 | 72,1 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
Hỏi đáp
Tỷ lệ lao động có việc làm phi chính thức của Huế năm 2025 là bao nhiêu?
66,9 % (sơ bộ), đứng thứ 14 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Huế đứng thứ mấy cả nước về tỷ lệ lao động có việc làm phi chính thức?
Thứ 14/34 năm 2025 (xếp theo chiều thấp là tốt).
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Huế trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 4 lần điều chỉnh.
- 2023
67,8→ 67,8-0,02%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2022
68,2→ 68,2+0,07%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2021
69,0→ 69,0+0,06%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2020
73,4→ 73,4+0,07%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026