Tải dữ liệu

Quảng Trị và Sơn La

Quảng Trị (Bắc Trung Bộ) · Sơn La (Trung du và miền núi phía Bắc)

Trong 79 chỉ tiêu có chiều tốt / xấu: Quảng Trị tốt hơn ở 53, Sơn La tốt hơn ở 26; 116 chỉ tiêu trung tính hoặc bằng nhau.

Dân số

Đầu tư, FDI, xây dựng

Công nghiệp

Văn hóa, thông tin

Kinh tế tổng hợp (GRDP)

Bảo hiểm, an sinh xã hội

Trật tự an toàn xã hội, tư pháp

Chỉ tiêuQuảng TrịSơn LaKỳ
Số bị can đã bị khởi tố
người
2.009 #241.648 #282025
Số bị can đã bị truy tố
người
1.875 #251.504 #282025
Số bị cáo đã xét xử sơ thẩm
người
2.061 #241.725 #282025
Số lượt người đã được trợ giúp pháp lý
lượt người
782 #19534 #272025
Số người bị thương do tai nạn giao thông
người
210 #25107 #312025
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường
người
0,01 #70,01 #82025
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện
người
1,99 #271,83 #222025
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân
người
11,14 #177,50 #82025
Số người chết do tai nạn giao thông
người
201 #23110 #302025
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường
người
0,01 #100,01 #122025
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện
người
1,88 #331,88 #322025
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân
người
10,56 #277,71 #142025
Số tiền thi hành án dân sự xong
chưa rõ
1.001 #26280,80 #302025
Số việc thi hành án dân sự xong
việc
7.522 #254.213 #292025
Số vụ án đã bị khởi tố
vụ
1.071 #271.120 #242025
Số vụ án đã bị truy tố
vụ
983 #261.015 #242025
Số vụ án đã xét xử sơ thẩm
vụ
1.143 #241.106 #252025
Số vụ cháy, nổ
vụ
31,00 #2030,00 #212025
Số vụ tai nạn giao thông
vụ
305 #26141 #312025
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường
vụ
0,02 #80,02 #92025
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện
vụ
2,86 #312,41 #192025
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân
vụ
16,03 #159,88 #42025
Thiệt hại do cháy, nổ
tỷ đồng
12,57 #108,36 #162025
Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về tiền
%
40,91 #3359,61 #92025
Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về việc
%
84,89 #1684,41 #242025

Thu nhập, mức sống

Chỉ tiêuQuảng TrịSơn LaKỳ
Chênh lệch thu nhập nhóm cao nhất so với nhóm thấp nhất
lần
6,89 #297,07 #312025
Chỉ số giá sinh hoạt theo không gian theo địa phương (Hà Nội = 100)
%
92,99 #3195,41 #232025
Chỉ số phát triển con người
chỉ số
0,73 #190,68 #312025
Diện tích nhà ở bình quân đầu người
m2
33,10 #521,90 #322024
Hệ số bất bình đẳng trong phân phối thu nhập (hệ số GINI)
hệ số
0,34 #270,38 #302025
Thu nhập bình quân đầu người một tháng của nhóm thu nhập cao nhất
nghìn đồng
9.103 #216.864 #342025
Thu nhập bình quân đầu người một tháng của nhóm thu nhập thấp nhất
nghìn đồng
1.321 #27970,28 #322025
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành
nghìn đồng
4.502 #243.052 #312025
Tỷ lệ dân số dùng hố xí hợp vệ sinh
%
94,3 #2586,7 #302025
Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh
%
96,9 #2788,1 #322025
Tỷ lệ hộ có máy tính
%
20,7 #1414,1 #302025
Tỷ lệ hộ có nhà ở
%
100,0 #1100,0 #12024
Tỷ lệ hộ dùng điện sinh hoạt
%
100,0 #199,7 #282024
Tỷ lệ hộ gia đình có kết nối internet
%
89,7 #2793,9 #122025
Tỷ lệ hộ nghèo
%
2,3 #218,2 #292025
Tỷ lệ người dân biết kỹ năng về công nghệ thông tin
%
42,43 #2034,01 #312025
Tỷ lệ người sử dụng điện thoại di động
%
81,5 #2978,7 #332025
Tỷ lệ người sử dụng internet
%
82,9 #2377,9 #322025

Y tế

Chỉ tiêuQuảng TrịSơn LaKỳ
Cân nặng theo chiều cao
%
3,30 #35,00 #152025
Cân nặng theo tuổi
%
6,70 #714,60 #262025
Chiều cao theo tuổi
%
12,90 #825,30 #292025
Số bác sĩ
người
1.190 #271.118 #282022
Số bác sĩ trong khu vực công lập
người
1.818 #251.211 #292025
Số bệnh nhân AIDS - Phát hiện mới
người
28,00 #2991,00 #172017
Số bệnh nhân AIDS còn sống - Lũy kế tính đến 31/12
người
635,00 #345.788 #152025
Số cơ sở khám, chữa bệnh trực thuộc sở Y tế
cơ sở
330 #21234 #282017
Số giường bệnh
giường
5.230 #283.205 #302023
Số giường bệnh trực thuộc sở Y tế
giường
4.563 #263.660 #292017
Số người chết do HIV/AIDS lũy kế đến 31/12
người
264,00 #344.286 #92025
Số người chết do HIV/AIDS trên 100.000 dân
người/100.000 dân
0,4 #23,9 #302025
Số người chết do HIV/AIDS trong năm
người
7,00 #3252,00 #172025
Số người hiện nhiễm HIV/AIDS được phát hiện trên 100.000 dân
người
39,83 #1431,55 #312025
Số người nhiễm HIV - Phát hiện mới
người
31,00 #32114,00 #212025
Số người nhiễm HIV còn sống - Lũy kế tính đến 31/12
người
691,00 #335.307 #162024
Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh
năm
72,9 #2773,4 #242025
Tỷ lệ trẻ em dưới một tuổi được tiêm chủng đầy đủ các loại vắc xin
%
98,20 #696,69 #242025
Tỷ suất chết của trẻ em dưới 1 tuổi
‰ trẻ sinh sống
15,73 #2714,45 #242025
Tỷ suất chết của trẻ em dưới 5 tuổi
‰ trẻ sinh sống
23,65 #2721,69 #242025

Giáo dục

Lao động, việc làm

Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể

Chỉ tiêuQuảng TrịSơn LaKỳ
Doanh thu thuần sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp
tỷ đồng
146.798 #2743.950 #312024
Giá trị tài sản cố định và đầu tư tài chính dài hạn của doanh nghiệp
tỷ đồng
108.774 #2537.583 #322024
Lao động trong các cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp
người
188.392 #2148.506 #302024
Lợi nhuận trước thuế của doanh nghiệp
tỷ đồng
-1.268 #32992,3 #272024
Số cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp
cơ sở
118.136 #2030.432 #302024
Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân
doanh nghiệp/1000 dân
5,81 #152,06 #332025
Số doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh
doanh nghiệp
7.688 #221.892 #312024
Số doanh nghiệp đang hoạt động tại 31/12
doanh nghiệp
9.269 #222.769 #312025
Số doanh nghiệp đăng ký thành lập mới
doanh nghiệp
1.358 #26871 #302025
Số hợp tác xã đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh
hợp tác xã
600 #13268 #272024
Số lao động nữ trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh
người
28.866 #297.677 #322024
Số lao động trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh
người
77.133 #2819.583 #322024
Số lao động trong hợp tác xã
người
3.968 #191.855 #292024
Thu nhập bình quân một tháng của người lao động trong doanh nghiệp
nghìn đồng
7.842 #337.924 #322024
Tổng thu nhập của người lao động trong doanh nghiệp
tỷ đồng
7.174 #281.854 #322024
Trang bị tài sản cố định bình quân 1 lao động của doanh nghiệp
triệu đồng
1.051 #61.473 #42024
Tỷ suất lợi nhuận của doanh nghiệp
%
-0,86 #322,26 #202024
Vốn sản xuất kinh doanh bình quân của doanh nghiệp
tỷ đồng
236.221 #2575.101 #312024

Nông, lâm nghiệp và thủy sản

Chỉ tiêuQuảng TrịSơn LaKỳ
Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt
ha
112.190 #23120.650 #202025
Diện tích gieo trồng khoai lang
ha
3.827 #6275 #312025
Diện tích gieo trồng lạc
ha
5.848 #12994 #292025
Diện tích gieo trồng lúa cả năm
ha
103.590 #1946.800 #312025
Diện tích gieo trồng lúa đông xuân
ha
55.500 #1813.190 #312025
Diện tích gieo trồng lúa mùa
ha
1.610 #3133.610 #192025
Diện tích gieo trồng mía
ha
225 #239.961 #52025
Diện tích gieo trồng ngô
ha
8.530 #2473.850 #32025
Diện tích rừng hiện có
ha
840.376 #7676.688 #102025
Diện tích rừng trồng mới tập trung
ha
22.400 #61.005 #262025
Diện tích thu hoạch thủy sản
ha
8.100 #182.910 #292025
Năng suất gieo trồng lúa cả năm
tạ/ha
52,88 #2543,06 #322025
Năng suất gieo trồng lúa đông xuân
tạ/ha
60,17 #2658,25 #292025
Năng suất gieo trồng lúa mùa
tạ/ha
12,61 #3337,09 #282025
Năng suất gieo trồng ngô
tạ/ha
49,84 #2046,34 #232025
Sản lượng cá nuôi
tấn
13.710 #237.716 #292025
Sản lượng gỗ khai thác
m3
2.280.200 #214.097 #312025
Sản lượng khoai lang
tấn
30.766 #91.975 #312025
Sản lượng lạc
tấn
13.402 #131.191 #292025
Sản lượng lúa cả năm
tấn
547.740 #19201.500 #312025
Sản lượng lúa đông xuân
tấn
333.960 #1976.830 #312025
Sản lượng lúa mùa
tấn
2.030 #31124.670 #212025
Sản lượng lương thực có hạt
tấn
590.450 #23543.730 #272025
Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người
kg
370,39 #21405,40 #172025
Sản lượng mía
tấn
4.800 #29661.400 #62025
Sản lượng ngô
tấn
42.510 #25342.230 #32025
Sản lượng thịt bò hơi xuất chuồng
tấn
13.188 #137.222 #232025
Sản lượng thịt gia cầm hơi xuất chuồng
tấn
49.222 #1917.574 #302025
Sản lượng thịt lợn hơi xuất chuồng
tấn
86.850 #2169.149 #262025
Sản lượng thịt trâu hơi xuất chuồng
tấn
2.536 #155.702 #82025
Sản lượng thủy sản
tấn
138.606 #199.251 #302025
Sản lượng thủy sản khai thác
tấn
116.458 #141.426 #292025
Sản lượng thủy sản nuôi trồng
tấn
22.148 #237.825 #302025
Số lượng bò
con
140.742 #16371.083 #52025
Số lượng gia cầm
con
10.389.547 #228.467.000 #242025
Số lượng lợn
con
456.200 #22680.100 #172025
Số lượng trâu
con
46.184 #1399.256 #72025
Số trang trại
trang trại
333,00 #23237,00 #252025
Tỷ lệ che phủ rừng
%
61,0 #547,4 #142025

Thương mại, du lịch, giá cả

Vận tải, bưu chính viễn thông

Đậm = tốt hơn theo chiều của chỉ tiêu; # = hạng trong 34 tỉnh. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn). So sánh cặp khác.