Số giáo viên mẫu giáo Quảng Trị 2023: 6.303 người
người · cập nhật 2023 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20236.303người dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
Xếp hạng19/34giữ hạng so với 2021
Tỷ trọng trong vùng17%Bắc Trung Bộ: 38.119
Tỷ trọng cả nước2,2%Cả nước: 286.263
Năm 2023, số giáo viên mẫu giáo của Quảng Trị là 6.303 người, tăng 1,6% so với 2021; đứng thứ 19 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 17% mức vùng Bắc Trung Bộ (38.119)
- Bằng 2% mức cả nước (286.263)
- Gần bằng Tuyên Quang (6.428, hạng 18)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2023)
Quảng Trị 6.303
Cao Bằng 2.103Cả nước 286.263Hà Nội 33.116
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Lào Cai · Sơn La · Quảng Ngãi · Hà Tĩnh
Quảng Trị 2002–2023: 3.017 → 6.303 người
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 109% sau 21 năm, từ 3.017 (2002) lên 6.303 người (2023).
- Tỷ trọng trong cả nước: 2,9% năm 2002, 2,2% năm 2023.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Quảng Trị | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | 6.303 | 19 | 38.119 | 286.263 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2021 | 6.206 | 19 | 37.077 | 279.175 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2020 | 6.019 | 19 | 35.865 | 281.990 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 5.820 | 19 | 31.938 | 262.101 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 5.726 | 19 | 32.343 | 266.346 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 5.504 | 19 | 30.980 | 250.791 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 5.221 | 19 | 29.319 | 231.931 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 4.978 | 18 | 27.058 | 215.518 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 4.896 | 18 | 26.969 | 204.944 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 4.560 | 18 | 23.434 | 188.176 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 4.162 | 19 | 23.317 | 174.009 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 3.857 | 20 | 22.287 | 157.530 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 3.518 | 19 | 20.605 | 144.480 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 3.299 | 19 | 19.742 | 138.058 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 3.150 | 18 | 18.960 | 130.352 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 2.943 | 18 | 16.565 | 122.877 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 2.998 | 17 | 17.887 | 117.226 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 2.865 | 17 | 17.333 | 112.813 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 3.109 | 13 | 17.457 | 106.666 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 3.017 | 14 | 19.811 | 103.713 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Đến 2023 là số dự án ghép từ Quảng Bình, Quảng Trị theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số giáo viên mẫu giáo của Quảng Trị năm 2023 là bao nhiêu?
6.303 người (dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)), đứng thứ 19 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Quảng Trị đứng thứ mấy cả nước về số giáo viên mẫu giáo?
Thứ 19/34 năm 2023.
Sau sáp nhập, Quảng Trị gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Quảng Trị gồm Quảng Bình, Quảng Trị. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Quảng Trị trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcV13.03
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Quảng Trị đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.