Tải dữ liệu

Sản lượng gỗ khai thác Quảng Trị 2025: 2.280.200 m3

m3 · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

20252.280.200m3 sơ bộ
Xếp hạng2/34▲ 2 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng33%Bắc Trung Bộ: 6.951.341
Tỷ trọng cả nước8,9%Cả nước: 25.739.231

Năm 2025, sản lượng gỗ khai thác của Quảng Trị là 2.280.200 m3, tăng 15,1% so với 2024; đứng thứ 2 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Quảng Trị 2.280.200
Hưng Yên 4.930Cả nước 25.739.231Quảng Ngãi 2.849.300
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Lào Cai · Sơn La · Quảng Ngãi · Hà Tĩnh

Quảng Trị 1995–2025: 66.900 → 2.280.200 m3

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.41, V06.56
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
m3
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 3.308% sau 30 năm, từ 66.900 (1995) lên 2.280.200 m3 (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 2,4% năm 1995, 8,9% năm 2025.
  • Lên 2 bậc so với 2024 (hạng 4 → 2).
  • Thuộc nhóm 3 tỉnh, thành lớn nhất cả nước.

Số liệu theo kỳ

KỳQuảng TrịHạngVùngCả nướcGhi chú
20252.280.20026.951.34125.739.231sơ bộ
20241.980.30046.251.60023.963.500
20231.746.80045.540.70021.632.300
20221.691.00045.335.60020.267.835
20211.515.20044.787.10018.391.400
20201.501.20044.507.80017.178.931đứt chuỗi
20191.521.20024.298.40016.351.983dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20181.316.40044.018.10015.298.861dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20171.136.20043.789.80014.224.151dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2016913.50053.109.00012.655.094dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2015779.90062.691.00011.398.512dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2014752.60042.277.70010.010.939dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2013773.80012.015.8009.018.152dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2012559.90031.520.3007.722.794dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2011467.10041.310.8007.058.286dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2010420.50041.195.9006.061.809dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2009437.50031.212.9003.766.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2008111.00011390.6003.610.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200797.70012380.1003.461.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200683.20013329.3003.128.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200581.90015310.8002.996.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200473.90015292.2002.627.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200375.90013293.6002.435.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200253.90015226.8002.504.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200150.10017235.2002.397.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200044.20017237.0002.375.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199926.60027219.4002.122.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199844.60019254.0002.216.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199752.50018290.7002.480.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199681.60014367.1002.833.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199566.90015323.4002.793.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Quảng Bình, Quảng Trị theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Sản lượng gỗ khai thác của Quảng Trị năm 2025 là bao nhiêu?

2.280.200 m3 (sơ bộ), đứng thứ 2 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Quảng Trị đứng thứ mấy cả nước về sản lượng gỗ khai thác?

Thứ 2/34 năm 2025.

Sau sáp nhập, Quảng Trị gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Quảng Trị gồm Quảng Bình, Quảng Trị. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Quảng Trị trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.41V06.56

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Quảng Trị đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này