Diện tích rừng hiện có Quảng Trị 2025: 840.376 ha
ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025840.376ha đứt chuỗi
Xếp hạng7/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng26%Bắc Trung Bộ: 3.194.154
Tỷ trọng cả nước5,6%Cả nước: 14.971.600
Năm 2025, diện tích rừng hiện có của Quảng Trị là 840.376 ha, giảm 0,1% so với 2024; đứng thứ 7 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 26% mức vùng Bắc Trung Bộ (3.194.154)
- Bằng 6% mức cả nước (14.971.600)
- Gần bằng Lào Cai (860.494, hạng 6)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Quảng Trị 840.376
Hưng Yên 4.084Cả nước 14.971.600Lâm Đồng 1.128.884
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Lào Cai · Sơn La · Quảng Ngãi · Hà Tĩnh
Quảng Trị 2008–2025: 764.500 → 840.376 ha
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Cơ cấu diện tích rừng hiện có: Quảng Trị so với vùng và cả nước
Diện tích rừng theo loại rừng 2025
Rừng tự nhiên: 77,5% (2008) → 70,9% (2025) · Vùng: Bắc Trung Bộ.
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 10% sau 17 năm, từ 764.500 (2008) lên 840.376 ha (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 5,8% năm 2008, 5,6% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Quảng Trị | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 840.376 | 7 | 3.194.154 | 14.971.600 | đứt chuỗi |
| 2024 | 841.200 | 7 | 3.169.300 | 14.874.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2023 | 839.600 | 7 | 3.150.300 | 14.860.230 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2022 | 838.100 | 7 | 3.142.700 | 14.790.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2021 | 834.300 | 7 | 3.131.100 | 14.745.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2020 | 834.400 | 6 | 3.126.700 | 14.677.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2019 | 838.200 | 6 | 3.117.000 | 14.609.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 838.700 | 6 | 3.103.700 | 14.491.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 845.700 | 6 | 3.098.700 | 14.377.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 805.700 | 6 | 3.045.000 | 14.061.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 802.700 | 6 | 2.914.300 | 13.796.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 791.600 | 7 | 2.900.400 | 13.954.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 806.600 | 7 | 2.879.300 | 13.862.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 779.300 | 7 | 2.830.700 | 13.515.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 774.800 | 7 | 2.807.200 | 13.388.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 769.500 | 7 | 2.764.800 | 13.258.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 764.500 | 7 | 2.700.000 | 13.118.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Đến 2024 là số dự án ghép từ Quảng Bình, Quảng Trị theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Diện tích rừng hiện có của Quảng Trị năm 2025 là bao nhiêu?
840.376 ha (đứt chuỗi), đứng thứ 7 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Quảng Trị đứng thứ mấy cả nước về diện tích rừng hiện có?
Thứ 7/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Quảng Trị gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Quảng Trị gồm Quảng Bình, Quảng Trị. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Quảng Trị trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Quảng Trị đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.