Số học sinh phổ thông thuộc các dân tộc thiểu số Quảng Trị 2025: 32.579 người
người · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202532.579người đứt chuỗi
Xếp hạng26/34▼ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng11%Bắc Trung Bộ: 294.824
Tỷ trọng cả nước1,0%Cả nước: 3.205.497
Năm 2025, số học sinh phổ thông thuộc các dân tộc thiểu số của Quảng Trị là 32.579 người, tăng 6,6% so với 2024; đứng thứ 26 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 11% mức vùng Bắc Trung Bộ (294.824)
- Bằng 1% mức cả nước (3.205.497)
- Gần bằng Hà Nội (33.080, hạng 25)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Quảng Trị 32.579
Hà Tĩnh 1.477Cả nước 3.205.497Tuyên Quang 288.511
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Lào Cai · Sơn La · Quảng Ngãi · Hà Tĩnh
Quảng Trị 2004–2025: 17.478 → 32.579 người
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 86% sau 21 năm, từ 17.478 (2004) lên 32.579 người (2025).
- Xuống 1 bậc so với 2024 (hạng 25 → 26).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Quảng Trị | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 32.579 | 26 | 294.824 | 3.205.497 | đứt chuỗi |
| 2024 | 30.572 | 25 | 272.269 | 2.993.648 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2021 | 29.777 | 25 | 272.448 | 2.976.697 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2020 | 28.655 | 25 | 264.075 | 2.903.908 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2019 | 25.919 | 25 | 251.347 | 2.796.065 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 19.459 | 26 | 238.071 | 2.704.719 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 27.058 | 22 | — | 2.598.778 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 26.909 | 22 | — | 2.536.992 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 26.917 | 22 | — | 2.487.832 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 26.672 | 21 | — | 2.432.892 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 26.197 | 22 | — | 2.398.250 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 25.386 | 22 | — | 2.335.243 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 23.717 | 22 | — | 2.318.731 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 23.605 | 22 | — | 2.225.950 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 23.589 | 22 | — | 2.278.331 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 21.448 | 22 | — | 2.288.011 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 19.663 | 22 | — | 2.395.650 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 19.687 | 23 | — | 2.467.121 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 18.257 | 20 | — | 2.765.879 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 17.478 | 20 | — | — | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Đến 2024 là số dự án ghép từ Quảng Bình, Quảng Trị theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số học sinh phổ thông thuộc các dân tộc thiểu số của Quảng Trị năm 2025 là bao nhiêu?
32.579 người (đứt chuỗi), đứng thứ 26 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Quảng Trị đứng thứ mấy cả nước về số học sinh phổ thông thuộc các dân tộc thiểu số?
Thứ 26/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Quảng Trị gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Quảng Trị gồm Quảng Bình, Quảng Trị. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Quảng Trị trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Quảng Trị đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.