Tải dữ liệu

Thiệt hại do cháy, nổ Quảng Trị 2025: 12,57 tỷ đồng

tỷ đồng · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

202512,57tỷ đồng đứt chuỗi
Xếp hạng10/34▲ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng37%Bắc Trung Bộ: 33,62
Tỷ trọng cả nước1,4%Cả nước: 912,44

Năm 2025, thiệt hại do cháy, nổ của Quảng Trị là 12,57 tỷ đồng, tăng 30,7% so với 2024; đứng thứ 10 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Quảng Trị 12,57
Lạng Sơn 0,83Cả nước 912,44Bắc Ninh 487,73
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Lào Cai · Sơn La · Quảng Ngãi · Hà Tĩnh

Quảng Trị 2022–2025: 11,03 → 12,57 tỷ đồng

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V14.57, V14.90
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
2022–2025
Đơn vị
tỷ đồng
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 14% sau 3 năm, từ 11,03 (2022) lên 12,57 tỷ đồng (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 1,9% năm 2022, 1,4% năm 2025.
  • Lên 1 bậc so với 2024 (hạng 11 → 10).

Số liệu theo kỳ

KỳQuảng TrịHạngVùngCả nướcGhi chú
202512,571033,62912,44đứt chuỗi
20249,621123,76657,75dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20236,341764,27409,41dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
202211,0310322,82592,87dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Đến 2024 là số dự án ghép từ Quảng Bình, Quảng Trị theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Thiệt hại do cháy, nổ của Quảng Trị năm 2025 là bao nhiêu?

12,57 tỷ đồng (đứt chuỗi), đứng thứ 10 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Quảng Trị đứng thứ mấy cả nước về thiệt hại do cháy, nổ?

Thứ 10/34 năm 2025.

Sau sáp nhập, Quảng Trị gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Quảng Trị gồm Quảng Bình, Quảng Trị. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Quảng Trị trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V14.57V14.90

Lịch sử điều chỉnh

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 1 lần điều chỉnh.

  1. 202512.570 → 12,57-99,90%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026

Báo số sai trên trang này