Sản lượng lương thực có hạt Quảng Trị 2025: 590.450 tấn
tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025590.450tấn sơ bộ
Xếp hạng23/34▼ 2 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng15%Bắc Trung Bộ: 4.020.580
Tỷ trọng cả nước1,2%Cả nước: 47.765.820
Năm 2025, sản lượng lương thực có hạt của Quảng Trị là 590.450 tấn, giảm 6,9% so với 2024; đứng thứ 23 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 15% mức vùng Bắc Trung Bộ (4.020.580)
- Bằng 1% mức cả nước (47.765.820)
- Gần bằng Khánh Hòa (602.920, hạng 22)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Quảng Trị 590.450
Quảng Ninh 216.570Cả nước 47.765.820An Giang 8.795.920
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Lào Cai · Sơn La · Quảng Ngãi · Hà Tĩnh
Quảng Trị 1995–2025: 251.200 → 590.450 tấn
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 135% sau 30 năm, từ 251.200 (1995) lên 590.450 tấn (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 1,0% năm 1995, 1,2% năm 2025.
- Xuống 2 bậc so với 2024 (hạng 21 → 23).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Quảng Trị | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 590.450 | 23 | 4.020.580 | 47.765.820 | sơ bộ |
| 2024 | 634.370 | 21 | 4.460.490 | 47.854.560 | |
| 2023 | 614.340 | 25 | 4.394.380 | 47.935.665 | |
| 2022 | 546.390 | 25 | 4.227.410 | 47.085.550 | |
| 2021 | 616.540 | 24 | 4.460.820 | 48.301.027 | |
| 2020 | 587.000 | 23 | 4.245.400 | 47.325.500 | đứt chuỗi |
| 2019 | 571.500 | 25 | 4.223.200 | 48.230.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 600.300 | 24 | 4.338.000 | 48.923.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 567.900 | 25 | 4.318.700 | 47.852.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 582.800 | 24 | 4.463.000 | 48.360.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 550.200 | 26 | 4.364.800 | 50.379.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 569.000 | 24 | 4.372.100 | 50.178.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 507.600 | 26 | 4.115.400 | 49.231.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 534.500 | 25 | 4.193.900 | 48.712.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 514.000 | 25 | 4.128.000 | 47.235.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 475.300 | 26 | 3.884.400 | 44.632.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 485.400 | 26 | 4.005.800 | 43.323.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 487.600 | 24 | 4.052.100 | 43.305.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 455.200 | 24 | 3.737.800 | 40.247.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 470.700 | 24 | 4.001.800 | 39.706.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 442.300 | 24 | 3.691.700 | 39.621.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 461.300 | 24 | 3.895.600 | 39.581.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 425.200 | 22 | 3.581.100 | 37.706.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 424.700 | 22 | 3.436.700 | 36.960.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 390.300 | 23 | 3.220.500 | 34.272.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 396.000 | 22 | 3.051.700 | 34.538.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1999 | 356.400 | 23 | 2.862.600 | 33.150.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1998 | 251.000 | 25 | 2.498.000 | 30.758.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1997 | 313.400 | 24 | 2.674.000 | 29.182.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1996 | 302.600 | 22 | 2.187.800 | 27.935.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1995 | 251.200 | 23 | 2.255.800 | 26.142.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Quảng Bình, Quảng Trị theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Sản lượng lương thực có hạt của Quảng Trị năm 2025 là bao nhiêu?
590.450 tấn (sơ bộ), đứng thứ 23 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Quảng Trị đứng thứ mấy cả nước về sản lượng lương thực có hạt?
Thứ 23/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Quảng Trị gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Quảng Trị gồm Quảng Bình, Quảng Trị. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Quảng Trị trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Quảng Trị đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.