Số lớp học phổ thông Quảng Trị 2025: 10.509 lớp
lớp · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202510.509lớp đứt chuỗi
Xếp hạng23/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng16%Bắc Trung Bộ: 65.088
Tỷ trọng cả nước2,0%Cả nước: 523.579
Năm 2025, số lớp học phổ thông của Quảng Trị là 10.509 lớp, tăng 1,4% so với 2024; đứng thứ 23 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 16% mức vùng Bắc Trung Bộ (65.088)
- Bằng 2% mức cả nước (523.579)
- Gần bằng Lào Cai (10.816, hạng 22)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Quảng Trị 10.509
Lai Châu 3.590Cả nước 523.579TP. Hồ Chí Minh 52.377
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Lào Cai · Sơn La · Quảng Ngãi · Hà Tĩnh
Quảng Trị 2002–2025: 10.908 → 10.509 lớp
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 4% sau 23 năm, từ 10.908 (2002) xuống 10.509 lớp (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 2,1% năm 2002, 2,0% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Quảng Trị | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 10.509 | 23 | 65.088 | 523.579 | đứt chuỗi |
| 2024 | 10.367 | 23 | 64.112 | 522.039 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2023 | 10.229 | 23 | 63.640 | 522.501 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2021 | 10.277 | 24 | 62.340 | 517.352 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2020 | 10.102 | 24 | 61.045 | 511.619 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2019 | 9.867 | 25 | 59.989 | 503.332 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 9.572 | 25 | 58.998 | 498.667 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 10.061 | 25 | 59.155 | 499.362 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 9.948 | 25 | 58.924 | 494.289 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 10.123 | 25 | 59.592 | 501.033 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 10.085 | 25 | 60.211 | 494.459 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 10.050 | 25 | 61.243 | 490.771 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 10.072 | 25 | 61.458 | 486.283 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 10.445 | 24 | 63.039 | 488.067 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 10.480 | 24 | 63.640 | 490.474 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 10.465 | 24 | 64.873 | 484.436 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 10.533 | 24 | 66.438 | 485.977 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 10.747 | 24 | 69.006 | 495.202 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 10.906 | 24 | 71.054 | 501.191 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 11.034 | 24 | 73.802 | 508.763 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 11.126 | 24 | 75.841 | 519.676 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 11.046 | 22 | 77.395 | 520.852 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 10.908 | 22 | 79.227 | 522.267 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Đến 2024 là số dự án ghép từ Quảng Bình, Quảng Trị theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số lớp học phổ thông của Quảng Trị năm 2025 là bao nhiêu?
10.509 lớp (đứt chuỗi), đứng thứ 23 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Quảng Trị đứng thứ mấy cả nước về số lớp học phổ thông?
Thứ 23/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Quảng Trị gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Quảng Trị gồm Quảng Bình, Quảng Trị. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Quảng Trị trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Quảng Trị đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.