Tải dữ liệu

Diện tích gieo trồng lúa cả năm Quảng Trị 2025: 103.590 ha

ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

2025103.590ha sơ bộ
Xếp hạng19/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng16%Bắc Trung Bộ: 653.060
Tỷ trọng cả nước1,5%Cả nước: 7.119.120

Năm 2025, diện tích gieo trồng lúa cả năm của Quảng Trị là 103.590 ha, giảm 0,3% so với 2024; đứng thứ 19 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Quảng Trị 103.590
Cao Bằng 30.160Cả nước 7.119.120An Giang 1.343.950
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Lào Cai · Sơn La · Quảng Ngãi · Hà Tĩnh

Quảng Trị 1995–2025: 87.900 → 103.590 ha

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.06, V06.13
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
ha
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 18% sau 30 năm, từ 87.900 (1995) lên 103.590 ha (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 1,3% năm 1995, 1,5% năm 2025.

Số liệu theo kỳ

KỳQuảng TrịHạngVùngCả nướcGhi chú
2025103.59019653.0607.119.120sơ bộ
2024103.94019655.6507.127.060
2023103.18019655.6507.119.288
2022103.48019663.4207.108.920
2021103.94019674.0807.238.808
2020103.90018673.5007.278.900đứt chuỗi
2019102.70019680.7007.469.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2018105.00018693.3007.570.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2017105.70018703.8007.705.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2016104.80018702.6007.737.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2015101.80018701.5007.828.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2014104.40018705.7007.816.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2013103.60018696.5007.902.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2012102.40018698.3007.761.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2011101.30018697.0007.655.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2010100.20018690.0007.489.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200998.90019695.0007.437.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200898.90019695.2007.422.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200797.30019686.2007.192.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200695.00020683.6007.324.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200593.10021674.5007.329.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200494.90022685.5007.445.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200394.80021694.7007.452.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200294.90021700.4007.504.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200194.60021701.2007.492.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200092.10021695.0007.666.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199991.60021677.9007.653.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199887.10021677.5007.362.702dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199790.00021692.0007.099.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199690.30021684.3007.003.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199587.90021682.2006.765.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Quảng Bình, Quảng Trị theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Diện tích gieo trồng lúa cả năm của Quảng Trị năm 2025 là bao nhiêu?

103.590 ha (sơ bộ), đứng thứ 19 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Quảng Trị đứng thứ mấy cả nước về diện tích gieo trồng lúa cả năm?

Thứ 19/34 năm 2025.

Sau sáp nhập, Quảng Trị gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Quảng Trị gồm Quảng Bình, Quảng Trị. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Quảng Trị trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.06V06.13

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Quảng Trị đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này