Số trường mẫu giáo Quảng Trị 2023: 344,00 trường
trường · cập nhật 2023 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2023344,00trường dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
Xếp hạng23/34▼ 1 bậc so với 2021
Tỷ trọng trong vùng17%Bắc Trung Bộ: 2.022
Tỷ trọng cả nước2,3%Cả nước: 15.199
Năm 2023, số trường mẫu giáo của Quảng Trị là 344,00 trường, giảm 1,7% so với 2021; đứng thứ 23 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 17% mức vùng Bắc Trung Bộ (2.022)
- Bằng 2% mức cả nước (15.199)
- Gần bằng Tây Ninh (349,00, hạng 22)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2023)
Quảng Trị 344,00
Lai Châu 113,00Cả nước 15.199TP. Hồ Chí Minh 1.871
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Lào Cai · Sơn La · Quảng Ngãi · Hà Tĩnh
Quảng Trị 2004–2023: 319,00 → 344,00 trường
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 8% sau 19 năm, từ 319,00 (2004) lên 344,00 trường (2023).
- Tỷ trọng trong cả nước: 3,1% năm 2004, 2,3% năm 2023.
- Xuống 1 bậc so với 2021 (hạng 22 → 23).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Quảng Trị | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | 344,00 | 23 | 2.022 | 15.199 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2021 | 350,00 | 22 | 2.037 | 15.422 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2020 | 350,00 | 23 | 2.036 | 15.547 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 347,00 | 24 | 2.046 | 15.463 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 349,00 | 24 | 2.039 | 15.241 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 342,00 | 23 | 2.017 | 14.863 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 343,00 | 21 | 2.007 | 14.513 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 342,00 | 21 | 1.998 | 14.179 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 340,00 | 21 | 1.978 | 13.841 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 339,00 | 20 | 1.975 | 13.548 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 335,00 | 19 | 1.969 | 13.174 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 333,00 | 18 | 1.965 | 12.678 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 311,00 | 20 | 1.926 | 12.265 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 327,00 | 16 | 1.936 | 12.071 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 324,00 | 14 | 1.927 | 11.696 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 326,00 | 14 | 1.938 | 11.582 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 326,00 | 12 | 1.922 | 10.927 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 319,00 | 11 | 1.917 | 10.376 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Đến 2023 là số dự án ghép từ Quảng Bình, Quảng Trị theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số trường mẫu giáo của Quảng Trị năm 2023 là bao nhiêu?
344,00 trường (dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)), đứng thứ 23 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Quảng Trị đứng thứ mấy cả nước về số trường mẫu giáo?
Thứ 23/34 năm 2023.
Sau sáp nhập, Quảng Trị gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Quảng Trị gồm Quảng Bình, Quảng Trị. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Quảng Trị trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcV13.03
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Quảng Trị đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.