Khối lượng hàng hóa luân chuyển Quảng Trị 2025: 2.497 triệu tấn.km
triệu tấn.km · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20252.497triệu tấn.km sơ bộ
Xếp hạng23/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng15%Bắc Trung Bộ: 16.282
Tỷ trọng cả nước0,8%Cả nước: 316.598
Năm 2025, khối lượng hàng hóa luân chuyển của Quảng Trị là 2.497 triệu tấn.km, tăng 13,4% so với 2024; đứng thứ 23 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 15% mức vùng Bắc Trung Bộ (16.282)
- Bằng 1% mức cả nước (316.598)
- Bằng 90% Cần Thơ (2.774, hạng 22)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Quảng Trị 2.497
Cao Bằng 24,0Cả nước 316.598TP. Hồ Chí Minh 83.558
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Lào Cai · Sơn La · Quảng Ngãi · Hà Tĩnh
Quảng Trị 2000–2025: 187,7 → 2.497 triệu tấn.km
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 1.230% sau 25 năm, từ 187,7 (2000) lên 2.497 triệu tấn.km (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 1,0% năm 2000, 0,8% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Quảng Trị | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2.497 | 23 | 16.282 | 316.598 | sơ bộ |
| 2024 | 2.202 | 23 | 14.270 | 281.516 | |
| 2023 | 1.995 | 23 | 12.957 | 254.191 | |
| 2022 | 1.815 | 23 | 11.661 | 222.616 | |
| 2021 | 1.674 | 22 | 9.528 | 170.172 | |
| 2020 | 1.560 | 22 | 9.145 | 167.232 | đứt chuỗi |
| 2019 | 1.577 | 23 | 9.508 | 168.979 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 1.397 | 23 | 8.795 | 154.258 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 1.308 | 23 | 8.371 | 136.287 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 1.253 | 23 | 7.858 | 124.332 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 1.164 | 23 | 7.374 | 111.964 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 1.066 | 23 | 6.634 | 102.934 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 995,5 | 23 | 6.308 | 97.587 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 937,5 | 23 | 5.690 | 89.640 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 902,5 | 23 | 5.291 | 82.470 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 738,6 | 23 | 4.443 | 73.572 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 676,4 | 23 | 4.082 | 68.808 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 555,7 | 23 | 3.587 | 61.981 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 471,9 | 23 | 3.224 | 53.957 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 390,4 | 23 | 2.887 | 49.044 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 419,4 | 23 | 2.549 | 43.172 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 362,8 | 22 | 2.410 | 36.451 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 282,7 | 23 | 2.095 | 31.260 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 274,3 | 21 | 1.986 | 23.621 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 211,0 | 22 | 1.739 | 21.126 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 187,7 | 21 | 1.601 | 18.487 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Quảng Bình, Quảng Trị theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Khối lượng hàng hóa luân chuyển của Quảng Trị năm 2025 là bao nhiêu?
2.497 triệu tấn.km (sơ bộ), đứng thứ 23 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Quảng Trị đứng thứ mấy cả nước về khối lượng hàng hóa luân chuyển?
Thứ 23/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Quảng Trị gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Quảng Trị gồm Quảng Bình, Quảng Trị. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Quảng Trị trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Quảng Trị đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.