Số học sinh phổ thông Quảng Trị 2025: 336.398 người
người · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025336.398người đứt chuỗi
Xếp hạng25/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng15%Bắc Trung Bộ: 2.317.255
Tỷ trọng cả nước1,8%Cả nước: 18.736.661
Năm 2025, số học sinh phổ thông của Quảng Trị là 336.398 người, tăng 1,8% so với 2024; đứng thứ 25 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 15% mức vùng Bắc Trung Bộ (2.317.255)
- Bằng 2% mức cả nước (18.736.661)
- Gần bằng Cà Mau (343.786, hạng 24)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Quảng Trị 336.398
Cao Bằng 103.479Cả nước 18.736.661TP. Hồ Chí Minh 2.054.394
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Lào Cai · Sơn La · Quảng Ngãi · Hà Tĩnh
Quảng Trị 2002–2025: 379.831 → 336.398 người
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Cơ cấu số học sinh phổ thông: Quảng Trị so với vùng và cả nước
Học sinh phổ thông theo cấp học 2025
Tiểu học: 49,4% (2002) → 46,5% (2025) · Vùng: Bắc Trung Bộ.
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 11% sau 23 năm, từ 379.831 (2002) xuống 336.398 người (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 2,1% năm 2002, 1,8% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Quảng Trị | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 336.398 | 25 | 2.317.255 | 18.736.661 | đứt chuỗi |
| 2024 | 330.440 | 25 | 2.251.173 | 18.564.887 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2023 | 325.287 | 25 | 2.203.530 | 18.433.683 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2021 | 314.267 | 25 | 2.076.822 | 17.921.140 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2020 | 305.592 | 25 | 1.999.657 | 17.567.590 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2019 | 290.486 | 25 | 1.923.918 | 17.042.306 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 270.353 | 25 | 1.848.535 | 16.558.282 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 281.692 | 25 | 1.790.009 | 15.923.718 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 276.197 | 25 | 1.746.934 | 15.514.259 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 279.333 | 24 | 1.747.482 | 15.353.785 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 279.483 | 23 | 1.736.475 | 15.082.381 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 281.028 | 23 | 1.755.983 | 14.900.686 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 284.932 | 23 | 1.796.745 | 14.747.078 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 293.377 | 23 | 1.859.682 | 14.781.561 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 300.023 | 23 | 1.904.225 | 14.792.830 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 313.166 | 23 | 1.983.218 | 14.912.114 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 321.106 | 23 | 2.075.153 | 15.127.874 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 337.264 | 23 | 2.209.188 | 15.685.244 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 354.215 | 23 | 2.355.338 | 16.256.654 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 367.161 | 22 | 2.476.900 | 16.649.196 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 375.655 | 22 | 2.584.123 | 17.122.672 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 382.401 | 20 | 2.659.558 | 17.505.386 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 379.831 | 20 | 2.730.307 | 17.699.628 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Đến 2024 là số dự án ghép từ Quảng Bình, Quảng Trị theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số học sinh phổ thông của Quảng Trị năm 2025 là bao nhiêu?
336.398 người (đứt chuỗi), đứng thứ 25 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Quảng Trị đứng thứ mấy cả nước về số học sinh phổ thông?
Thứ 25/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Quảng Trị gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Quảng Trị gồm Quảng Bình, Quảng Trị. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Quảng Trị trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Quảng Trị đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.