Diện tích gieo trồng khoai lang Quảng Trị 2025: 3.827 ha
ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20253.827ha sơ bộ
Xếp hạng6/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng25%Bắc Trung Bộ: 15.379
Tỷ trọng cả nước5,0%Cả nước: 76.921
Năm 2025, diện tích gieo trồng khoai lang của Quảng Trị là 3.827 ha, giảm 5,4% so với 2024; đứng thứ 6 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 25% mức vùng Bắc Trung Bộ (15.379)
- Bằng 5% mức cả nước (76.921)
- Bằng 81% Thanh Hóa (4.708, hạng 5)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Quảng Trị 3.827
Tây Ninh 37Cả nước 76.921Lâm Đồng 8.963
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Lào Cai · Sơn La · Quảng Ngãi · Hà Tĩnh
Quảng Trị 1995–2025: 14.000 → 3.827 ha
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 73% sau 30 năm, từ 14.000 (1995) xuống 3.827 ha (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 4,6% năm 1995, 5,0% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Quảng Trị | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 3.827 | 6 | 15.379 | 76.921 | sơ bộ |
| 2024 | 4.047 | 6 | 16.293 | 81.001 | |
| 2023 | 4.042 | 6 | 16.302 | 79.735 | |
| 2022 | 4.428 | 6 | 17.633 | 86.231 | |
| 2021 | 4.510 | 7 | 18.188 | 98.257 | |
| 2020 | 4.839 | 6 | 19.486 | 109.043 | đứt chuỗi |
| 2019 | 5.255 | 7 | 21.215 | 116.967 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 5.764 | 6 | 21.882 | 117.933 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 6.000 | 5 | 24.500 | 121.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 6.100 | 5 | 26.500 | 120.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 6.100 | 6 | 29.300 | 127.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 6.300 | 6 | 30.800 | 130.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 6.600 | 8 | 34.900 | 135.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 6.900 | 7 | 36.800 | 141.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 7.000 | 9 | 40.900 | 146.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 7.300 | 9 | 43.900 | 150.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 7.300 | 9 | 45.200 | 146.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 7.600 | 9 | 50.600 | 162.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 7.800 | 11 | 55.100 | 175.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 7.800 | 12 | 56.600 | 181.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 8.200 | 10 | 59.900 | 185.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 8.600 | 10 | 67.200 | 201.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 8.300 | 10 | 73.100 | 219.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 9.200 | 11 | 80.500 | 237.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 10.500 | 10 | 87.300 | 244.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 11.000 | 12 | 89.000 | 254.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1999 | 11.800 | 11 | 97.600 | 270.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1998 | 10.500 | 11 | 91.300 | 253.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1997 | 11.800 | 11 | 94.100 | 267.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1996 | 13.100 | 11 | 106.500 | 302.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1995 | 14.000 | 9 | 109.400 | 304.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Quảng Bình, Quảng Trị theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Diện tích gieo trồng khoai lang của Quảng Trị năm 2025 là bao nhiêu?
3.827 ha (sơ bộ), đứng thứ 6 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Quảng Trị đứng thứ mấy cả nước về diện tích gieo trồng khoai lang?
Thứ 6/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Quảng Trị gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Quảng Trị gồm Quảng Bình, Quảng Trị. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Quảng Trị trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Quảng Trị đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.