Tải dữ liệu

Số lượng trâu Quảng Trị 2025: 46.184 con

con · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

202546.184con sơ bộ
Xếp hạng13/34▲ 2 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng10%Bắc Trung Bộ: 455.366
Tỷ trọng cả nước2,5%Cả nước: 1.883.615

Năm 2025, số lượng trâu của Quảng Trị là 46.184 con, giảm 8,4% so với 2024; đứng thứ 13 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Quảng Trị 46.184
Vĩnh Long 368Cả nước 1.883.615Nghệ An 246.855
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Lào Cai · Sơn La · Quảng Ngãi · Hà Tĩnh

Quảng Trị 1995–2025: 65.800 → 46.184 con

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.31, V06.42
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
con
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Giảm 30% sau 30 năm, từ 65.800 (1995) xuống 46.184 con (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 2,2% năm 1995, 2,5% năm 2025.
  • Lên 2 bậc so với 2024 (hạng 15 → 13).

Số liệu theo kỳ

KỳQuảng TrịHạngVùngCả nướcGhi chú
202546.18413455.3661.883.615sơ bộ
202450.43615491.7112.032.396
202353.14715523.0862.136.009
202254.17215568.1912.231.105
202155.51315581.8992.262.852
202055.41015597.5002.332.765đứt chuỗi
201954.76015600.4202.388.795dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201859.27015622.4602.486.893dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201764.40015650.3802.605.077dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201663.91015664.4302.638.647dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201562.83115657.4512.626.053dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201462.45815652.6792.586.945dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201360.97216643.2992.565.290dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201261.70616663.4402.627.043dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201163.13316684.8732.714.361dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201072.29916710.8892.917.693dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200974.30015718.9002.886.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200876.90015733.5002.897.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200780.90015755.6002.996.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200680.30015737.6002.921.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200578.40014743.3002.922.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200474.60014719.4002.869.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200372.50013706.9002.834.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200271.80013689.4002.814.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200170.70013685.4002.807.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200065.50014679.0002.897.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199964.13715668.5262.955.728dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199864.90015670.1002.951.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199768.50014669.6002.943.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199667.60015664.4002.953.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199565.80016661.5002.962.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Quảng Bình, Quảng Trị theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Số lượng trâu của Quảng Trị năm 2025 là bao nhiêu?

46.184 con (sơ bộ), đứng thứ 13 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Quảng Trị đứng thứ mấy cả nước về số lượng trâu?

Thứ 13/34 năm 2025.

Sau sáp nhập, Quảng Trị gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Quảng Trị gồm Quảng Bình, Quảng Trị. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Quảng Trị trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.31V06.42

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Quảng Trị đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này