Năng suất gieo trồng lúa đông xuân Quảng Trị 2025: 60,17 tạ/ha
tạ/ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202560,17tạ/ha sơ bộ
Xếp hạng26/34▼ 9 bậc so với 2024
So với vùng−7%Bắc Trung Bộ: 64,36
So với cả nước−12%Cả nước: 68,58
Năm 2025, năng suất gieo trồng lúa đông xuân của Quảng Trị là 60,17 tạ/ha, giảm 5,0% so với 2024; đứng thứ 26 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 93% mức vùng Bắc Trung Bộ (64,36)
- Bằng 88% mức cả nước (68,58)
- Gần bằng Quảng Ngãi (60,49, hạng 25)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Quảng Trị 60,17
Cao Bằng 50,72┆ Cả nước 68,58Đắk Lắk 76,93
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Lào Cai · Sơn La · Quảng Ngãi · Hà Tĩnh
Quảng Trị 1995–2025: 33,99 → 60,17 tạ/ha
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 77% sau 30 năm, từ 33,99 (1995) lên 60,17 tạ/ha (2025).
- Xuống 9 bậc so với 2024 (hạng 17 → 26).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Quảng Trị | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 60,17 | 26 | 64,36 | 68,58 | sơ bộ |
| 2024 | 63,33 | 17 | 66,16 | 68,83 | |
| 2023 | 61,99 | 20 | 65,36 | 68,38 | |
| 2022 | 50,78 | 33 | 59,77 | 66,76 | |
| 2021 | 62,68 | 17 | 65,37 | 68,61 | |
| 2020 | 60,40 | 16 | 62,36 | 65,72 | đứt chuỗi |
| 2019 | 60,72 | 18 | 62,97 | 65,50 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 60,20 | 19 | 63,79 | 66,40 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 59,27 | 18 | 60,18 | 62,30 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 58,66 | 19 | 62,27 | 62,80 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 57,18 | 21 | 60,20 | 66,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 58,33 | 21 | 62,27 | 66,90 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 54,03 | 26 | 59,09 | 64,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 56,08 | 22 | 60,96 | 64,90 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 55,77 | 22 | 60,26 | 63,90 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 52,51 | 24 | 57,44 | 62,30 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 52,94 | 20 | 57,80 | 61,10 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 51,57 | 20 | 57,13 | 60,80 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 52,13 | 17 | 52,76 | 57,00 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 53,42 | 19 | 58,51 | 58,70 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 51,14 | 20 | 55,90 | 58,90 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 52,47 | 17 | 56,65 | 57,30 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 49,78 | 18 | 54,35 | 55,70 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 49,63 | 15 | 53,20 | 55,10 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 43,95 | 22 | 49,54 | 50,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 46,24 | 18 | 49,12 | 51,70 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1999 | 42,81 | 18 | 45,09 | 48,82 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1998 | 37,77 | 21 | 41,55 | 48,70 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1997 | 39,59 | 20 | 43,19 | 49,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1996 | 40,98 | 13 | 38,72 | 48,00 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1995 | 33,99 | 21 | 36,49 | 44,30 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Quảng Bình, Quảng Trị theo quy tắc tỷ số của tổng, không phải số công bố.
Hỏi đáp
Năng suất gieo trồng lúa đông xuân của Quảng Trị năm 2025 là bao nhiêu?
60,17 tạ/ha (sơ bộ), đứng thứ 26 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Quảng Trị đứng thứ mấy cả nước về năng suất gieo trồng lúa đông xuân?
Thứ 26/34 năm 2025 (xếp theo chiều cao là tốt).
Sau sáp nhập, Quảng Trị gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Quảng Trị gồm Quảng Bình, Quảng Trị. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Quảng Trị trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Quảng Trị đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.