Số trang trại Quảng Trị 2025: 333,00 trang trại
trang trại · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025333,00trang trại sơ bộ
Xếp hạng23/33▼ 3 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng17%Bắc Trung Bộ: 1.959
Tỷ trọng cả nước1,2%Cả nước: 28.587
Năm 2025, số trang trại của Quảng Trị là 333,00 trang trại, giảm 16,5% so với 2024; đứng thứ 23 trong 33 tỉnh, thành phố.
- Bằng 17% mức vùng Bắc Trung Bộ (1.959)
- Bằng 1% mức cả nước (28.587)
- Gần bằng Khánh Hòa (339,00, hạng 22)
Vị trí trong 33 tỉnh, thành (2025)
Quảng Trị 333,00
Điện Biên 1,00Cả nước 28.587Lâm Đồng 3.607
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Lào Cai · Sơn La · Quảng Ngãi · Hà Tĩnh
Quảng Trị 2000–2025: 574,00 → 333,00 trang trại
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Cơ cấu số trang trại: Quảng Trị so với vùng và cả nước
Trang trại theo lĩnh vực sản xuất 2025
Trồng trọt: 50,7% (2012) → 5,7% (2025) · Vùng: Bắc Trung Bộ.
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 42% sau 25 năm, từ 574,00 (2000) xuống 333,00 trang trại (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 1,0% năm 2000, 1,2% năm 2025.
- Xuống 3 bậc so với 2024 (hạng 20 → 23).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Quảng Trị | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 333,00 | 23 | 1.959 | 28.587 | sơ bộ |
| 2024 | 399,00 | 20 | 2.060 | 25.982 | |
| 2023 | 405,00 | 21 | 2.009 | 24.938 | |
| 2022 | 411,00 | 20 | 2.018 | 24.075 | |
| 2021 | 398,00 | 20 | 1.946 | 23.771 | |
| 2020 | 355,00 | 22 | 1.851 | 23.680 | đứt chuỗi |
| 2019 | 664,00 | 17 | 2.482 | 31.908 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 755,00 | 16 | 2.533 | 31.668 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 795,00 | 17 | 2.552 | 33.751 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 756,00 | 18 | 2.457 | 33.477 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 690,00 | 17 | 1.965 | 29.389 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 659,00 | 16 | 1.896 | 27.114 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 642,00 | 13 | 1.647 | 23.774 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 603,00 | 14 | 1.489 | 22.655 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 536,00 | 12 | 1.103 | 20.078 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 2.489 | 20 | 10.303 | 145.880 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 2.385 | 20 | 9.854 | 135.437 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 1.854 | 19 | 7.649 | 120.699 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 1.806 | 19 | 7.369 | 116.222 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 1.537 | 19 | 6.756 | 113.699 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 1.446 | 18 | 6.706 | 114.362 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 1.382 | 17 | 5.882 | 110.832 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 1.317 | 13 | 4.842 | 86.141 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 954,00 | 12 | 3.216 | 61.787 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 950,00 | 13 | 3.013 | 61.017 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 574,00 | 14 | 4.084 | 57.069 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Quảng Bình, Quảng Trị theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số trang trại của Quảng Trị năm 2025 là bao nhiêu?
333,00 trang trại (sơ bộ), đứng thứ 23 trong 33 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Quảng Trị đứng thứ mấy cả nước về số trang trại?
Thứ 23/33 năm 2025.
Sau sáp nhập, Quảng Trị gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Quảng Trị gồm Quảng Bình, Quảng Trị. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Quảng Trị trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Quảng Trị đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.