Số trường phổ thông Quảng Trị 2025: 590 trường
trường · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025590trường đứt chuỗi
Xếp hạng23/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng16%Bắc Trung Bộ: 3.629
Tỷ trọng cả nước2,3%Cả nước: 25.513
Năm 2025, số trường phổ thông của Quảng Trị là 590 trường, tăng 0,0% so với 2024; đứng thứ 23 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 16% mức vùng Bắc Trung Bộ (3.629)
- Bằng 2% mức cả nước (25.513)
- Gần bằng Thái Nguyên (603, hạng 22)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Quảng Trị 590
Lai Châu 215Cả nước 25.513Hà Nội 1.693
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Lào Cai · Sơn La · Quảng Ngãi · Hà Tĩnh
Quảng Trị 2002–2025: 711 → 590 trường
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 17% sau 23 năm, từ 711 (2002) xuống 590 trường (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 2,8% năm 2002, 2,3% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Quảng Trị | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 590 | 23 | 3.629 | 25.513 | đứt chuỗi |
| 2024 | 590 | 23 | 3.629 | 25.702 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2021 | 610 | 23 | 3.691 | 26.247 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2020 | 612 | 24 | 3.724 | 26.403 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2019 | 618 | 24 | 3.816 | 26.815 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 724 | 22 | 4.044 | 28.710 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 725 | 21 | 4.063 | 28.791 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 728 | 21 | 4.078 | 28.951 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 729 | 21 | 4.078 | 28.922 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 732 | 21 | 4.119 | 28.977 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 735 | 21 | 4.162 | 28.916 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 720 | 21 | 4.176 | 28.803 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 707 | 21 | 4.178 | 28.593 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 723 | 21 | 4.204 | 28.408 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 719 | 20 | 4.232 | 28.114 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 713 | 21 | 4.237 | 27.898 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 726 | 20 | 4.254 | 27.593 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 721 | 20 | 4.279 | 27.227 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 719 | 20 | 4.291 | 26.817 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 716 | 18 | 4.327 | 26.352 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 711 | 17 | 4.316 | 25.825 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Đến 2024 là số dự án ghép từ Quảng Bình, Quảng Trị theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số trường phổ thông của Quảng Trị năm 2025 là bao nhiêu?
590 trường (đứt chuỗi), đứng thứ 23 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Quảng Trị đứng thứ mấy cả nước về số trường phổ thông?
Thứ 23/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Quảng Trị gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Quảng Trị gồm Quảng Bình, Quảng Trị. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Quảng Trị trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Quảng Trị đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.