Số lớp mẫu giáo Quảng Trị 2023: 3.297 lớp
lớp · cập nhật 2023 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20233.297lớp dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
Xếp hạng22/34▼ 1 bậc so với 2021
Tỷ trọng trong vùng16%Bắc Trung Bộ: 20.842
Tỷ trọng cả nước2,1%Cả nước: 158.215
Năm 2023, số lớp mẫu giáo của Quảng Trị là 3.297 lớp, tăng 0,4% so với 2021; đứng thứ 22 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 16% mức vùng Bắc Trung Bộ (20.842)
- Bằng 2% mức cả nước (158.215)
- Gần bằng Thái Nguyên (3.301, hạng 21)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2023)
Quảng Trị 3.297
Cao Bằng 1.289Cả nước 158.215TP. Hồ Chí Minh 17.461
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Lào Cai · Sơn La · Quảng Ngãi · Hà Tĩnh
Quảng Trị 2002–2023: 2.280 → 3.297 lớp
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 45% sau 21 năm, từ 2.280 (2002) lên 3.297 lớp (2023).
- Tỷ trọng trong cả nước: 2,6% năm 2002, 2,1% năm 2023.
- Xuống 1 bậc so với 2021 (hạng 21 → 22).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Quảng Trị | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | 3.297 | 22 | 20.842 | 158.215 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2021 | 3.285 | 21 | 20.697 | 155.578 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2020 | 3.231 | 22 | 20.516 | 158.009 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 2.922 | 24 | 19.200 | 151.017 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 3.008 | 24 | 19.501 | 155.775 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 2.932 | 24 | 18.082 | 150.324 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 2.739 | 24 | 16.935 | 147.249 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 2.663 | 23 | 16.108 | 133.495 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 2.590 | 23 | 15.550 | 125.486 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 2.550 | 23 | 15.465 | 121.979 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 2.473 | 23 | 15.191 | 117.977 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 2.380 | 23 | 14.711 | 119.398 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 2.160 | 24 | 14.164 | 106.646 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 2.275 | 24 | 14.366 | 103.888 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 2.310 | 22 | 14.210 | 99.729 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 2.253 | 21 | 14.314 | 97.456 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 2.278 | 20 | 14.319 | 93.927 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 2.245 | 20 | 14.360 | 92.963 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 2.505 | 16 | 15.292 | 88.704 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 2.280 | 17 | 15.759 | 87.439 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Đến 2023 là số dự án ghép từ Quảng Bình, Quảng Trị theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số lớp mẫu giáo của Quảng Trị năm 2023 là bao nhiêu?
3.297 lớp (dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)), đứng thứ 22 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Quảng Trị đứng thứ mấy cả nước về số lớp mẫu giáo?
Thứ 22/34 năm 2023.
Sau sáp nhập, Quảng Trị gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Quảng Trị gồm Quảng Bình, Quảng Trị. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Quảng Trị trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcV13.03
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Quảng Trị đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.