Tải dữ liệu

Huế và Quảng Trị

Huế (Bắc Trung Bộ) · Quảng Trị (Bắc Trung Bộ)

Trong 78 chỉ tiêu có chiều tốt / xấu: Huế tốt hơn ở 48, Quảng Trị tốt hơn ở 30; 117 chỉ tiêu trung tính hoặc bằng nhau.

Dân số

Đầu tư, FDI, xây dựng

Công nghiệp

Văn hóa, thông tin

Kinh tế tổng hợp (GRDP)

Bảo hiểm, an sinh xã hội

Trật tự an toàn xã hội, tư pháp

Chỉ tiêuHuếQuảng TrịKỳ
Số bị can đã bị khởi tố
người
1.422 #312.009 #242025
Số bị can đã bị truy tố
người
1.473 #311.875 #252025
Số bị cáo đã xét xử sơ thẩm
người
1.617 #292.061 #242025
Số lượt người đã được trợ giúp pháp lý
lượt người
458 #31782 #192025
Số người bị thương do tai nạn giao thông
người
201 #27210 #252025
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường
người
0,02 #200,01 #72025
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện
người
1,57 #141,99 #272025
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân
người
13,84 #2711,14 #172025
Số người chết do tai nạn giao thông
người
114 #28201 #232025
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường
người
0,01 #140,01 #102025
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện
người
0,88 #81,88 #332025
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân
người
7,82 #1510,56 #272025
Số tiền thi hành án dân sự xong
chưa rõ
1.483 #191.001 #262025
Số việc thi hành án dân sự xong
việc
4.879 #287.522 #252025
Số vụ án đã bị khởi tố
vụ
793 #311.071 #272025
Số vụ án đã bị truy tố
vụ
718 #31983 #262025
Số vụ án đã xét xử sơ thẩm
vụ
816 #301.143 #242025
Số vụ cháy, nổ
vụ
12,00 #3231,00 #202025
Số vụ tai nạn giao thông
vụ
280 #27305 #262025
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường
vụ
0,03 #170,02 #82025
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện
vụ
2,18 #132,86 #312025
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân
vụ
19,24 #2716,03 #152025
Thiệt hại do cháy, nổ
tỷ đồng
6,29 #1912,57 #102025
Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về tiền
%
52,05 #3240,91 #332025
Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về việc
%
73,03 #3484,89 #162025

Thu nhập, mức sống

Y tế

Chỉ tiêuHuếQuảng TrịKỳ
Cân nặng theo chiều cao
%
5,60 #243,30 #32025
Cân nặng theo tuổi
%
12,00 #236,70 #72025
Chiều cao theo tuổi
%
20,00 #2312,90 #82025
Số bác sĩ
người
538 #341.190 #272022
Số bác sĩ trong khu vực công lập
người
760 #331.818 #252025
Số bệnh nhân AIDS - Phát hiện mới
người
7,00 #3328,00 #292017
Số bệnh nhân AIDS còn sống - Lũy kế tính đến 31/12
người
673,00 #33635,00 #342025
Số cơ sở khám, chữa bệnh trực thuộc sở Y tế
cơ sở
177 #32330 #212017
Số giường bệnh
giường
6.830 #215.230 #282023
Số giường bệnh trực thuộc sở Y tế
giường
2.900 #324.563 #262017
Số người chết do HIV/AIDS lũy kế đến 31/12
người
345,00 #33264,00 #342025
Số người chết do HIV/AIDS trên 100.000 dân
người/100.000 dân
0,2 #10,4 #22025
Số người chết do HIV/AIDS trong năm
người
2,00 #347,00 #322025
Số người hiện nhiễm HIV/AIDS được phát hiện trên 100.000 dân
người
56,54 #339,83 #12025
Số người nhiễm HIV - Phát hiện mới
người
25,00 #3431,00 #322025
Số người nhiễm HIV còn sống - Lũy kế tính đến 31/12
người
603,00 #34691,00 #332024
Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh
năm
73,7 #2272,9 #272025
Tỷ lệ trẻ em dưới một tuổi được tiêm chủng đầy đủ các loại vắc xin
%
96,96 #1898,20 #62025
Tỷ suất chết của trẻ em dưới 1 tuổi
‰ trẻ sinh sống
13,74 #2215,73 #272025
Tỷ suất chết của trẻ em dưới 5 tuổi
‰ trẻ sinh sống
20,61 #2223,65 #272025

Giáo dục

Lao động, việc làm

Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể

Chỉ tiêuHuếQuảng TrịKỳ
Doanh thu thuần sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp
tỷ đồng
119.587 #28146.798 #272024
Giá trị tài sản cố định và đầu tư tài chính dài hạn của doanh nghiệp
tỷ đồng
69.882 #28108.774 #252024
Lao động trong các cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp
người
113.220 #26188.392 #212024
Lợi nhuận trước thuế của doanh nghiệp
tỷ đồng
1.238 #26-1.268 #322024
Số cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp
cơ sở
79.105 #24118.136 #202024
Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân
doanh nghiệp/1000 dân
5,02 #185,81 #152025
Số doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh
doanh nghiệp
5.041 #267.688 #222024
Số doanh nghiệp đang hoạt động tại 31/12
doanh nghiệp
5.971 #289.269 #222025
Số doanh nghiệp đăng ký thành lập mới
doanh nghiệp
1.042 #281.358 #262025
Số hợp tác xã đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh
hợp tác xã
237 #29600 #132024
Số lao động nữ trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh
người
49.160 #2428.866 #292024
Số lao động trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh
người
102.601 #2477.133 #282024
Số lao động trong hợp tác xã
người
2.315 #283.968 #192024
Thu nhập bình quân một tháng của người lao động trong doanh nghiệp
nghìn đồng
8.822 #217.842 #332024
Tổng thu nhập của người lao động trong doanh nghiệp
tỷ đồng
10.584 #247.174 #282024
Trang bị tài sản cố định bình quân 1 lao động của doanh nghiệp
triệu đồng
443,4 #251.051 #62024
Tỷ suất lợi nhuận của doanh nghiệp
%
1,03 #28-0,86 #322024
Vốn sản xuất kinh doanh bình quân của doanh nghiệp
tỷ đồng
160.414 #28236.221 #252024

Nông, lâm nghiệp và thủy sản

Chỉ tiêuHuếQuảng TrịKỳ
Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt
ha
54.840 #31112.190 #232025
Diện tích gieo trồng khoai lang
ha
624 #253.827 #62025
Diện tích gieo trồng lạc
ha
2.131 #205.848 #122025
Diện tích gieo trồng lúa cả năm
ha
53.350 #27103.590 #192025
Diện tích gieo trồng lúa đông xuân
ha
27.900 #2555.500 #182025
Diện tích gieo trồng lúa mùa
ha
190 #321.610 #312025
Diện tích gieo trồng mía
ha
138 #28225 #232025
Diện tích gieo trồng ngô
ha
1.480 #338.530 #242025
Diện tích rừng hiện có
ha
305.673 #22840.376 #72025
Diện tích rừng trồng mới tập trung
ha
7.510 #1722.400 #62025
Diện tích thu hoạch thủy sản
ha
8.040 #198.100 #182025
Năng suất gieo trồng lúa cả năm
tạ/ha
61,03 #1052,88 #252025
Năng suất gieo trồng lúa đông xuân
tạ/ha
62,32 #2060,17 #262025
Năng suất gieo trồng lúa mùa
tạ/ha
17,89 #3212,61 #332025
Năng suất gieo trồng ngô
tạ/ha
43,24 #2749,84 #202025
Sản lượng cá nuôi
tấn
12.396 #2413.710 #232025
Sản lượng gỗ khai thác
m3
722.600 #162.280.200 #22025
Sản lượng khoai lang
tấn
3.806 #2930.766 #92025
Sản lượng lạc
tấn
5.310 #1913.402 #132025
Sản lượng lúa cả năm
tấn
325.610 #27547.740 #192025
Sản lượng lúa đông xuân
tấn
173.880 #24333.960 #192025
Sản lượng lúa mùa
tấn
340 #322.030 #312025
Sản lượng lương thực có hạt
tấn
332.020 #28590.450 #232025
Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người
kg
278,93 #27370,39 #212025
Sản lượng mía
tấn
3.600 #304.800 #292025
Sản lượng ngô
tấn
6.400 #3342.510 #252025
Sản lượng thịt bò hơi xuất chuồng
tấn
1.291 #3213.188 #132025
Sản lượng thịt gia cầm hơi xuất chuồng
tấn
16.480 #3149.222 #192025
Sản lượng thịt lợn hơi xuất chuồng
tấn
15.121 #3286.850 #212025
Sản lượng thịt trâu hơi xuất chuồng
tấn
898 #282.536 #152025
Sản lượng thủy sản
tấn
66.103 #25138.606 #192025
Sản lượng thủy sản khai thác
tấn
44.266 #21116.458 #142025
Sản lượng thủy sản nuôi trồng
tấn
21.837 #2422.148 #232025
Số lượng bò
con
30.750 #29140.742 #162025
Số lượng gia cầm
con
4.983.997 #3110.389.547 #222025
Số lượng lợn
con
120.100 #34456.200 #222025
Số lượng trâu
con
14.392 #2446.184 #132025
Số trang trại
trang trại
48,00 #30333,00 #232025
Tỷ lệ che phủ rừng
%
57,2 #961,0 #52025

Thương mại, du lịch, giá cả

Vận tải, bưu chính viễn thông

Đậm = tốt hơn theo chiều của chỉ tiêu; # = hạng trong 34 tỉnh. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn). So sánh cặp khác.