Tải dữ liệu

Cà Mau và Huế

Cà Mau (Đồng bằng sông Cửu Long) · Huế (Bắc Trung Bộ)

Trong 78 chỉ tiêu có chiều tốt / xấu: Cà Mau tốt hơn ở 42, Huế tốt hơn ở 36; 115 chỉ tiêu trung tính hoặc bằng nhau.

Dân số

Đầu tư, FDI, xây dựng

Công nghiệp

Văn hóa, thông tin

Kinh tế tổng hợp (GRDP)

Bảo hiểm, an sinh xã hội

Trật tự an toàn xã hội, tư pháp

Chỉ tiêuCà MauHuếKỳ
Số bị can đã bị khởi tố
người
1.781 #271.422 #312025
Số bị can đã bị truy tố
người
2.010 #231.473 #312025
Số bị cáo đã xét xử sơ thẩm
người
2.032 #251.617 #292025
Số lượt người đã được trợ giúp pháp lý
lượt người
1.451 #3458 #312025
Số người bị thương do tai nạn giao thông
người
107 #31201 #272025
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường
người
0,01 #20,02 #202025
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện
người
0,64 #21,57 #142025
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân
người
4,05 #213,84 #272025
Số người chết do tai nạn giao thông
người
115 #27114 #282025
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường
người
0,01 #40,01 #142025
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện
người
0,66 #10,88 #82025
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân
người
4,12 #17,82 #152025
Số tiền thi hành án dân sự xong
chưa rõ
2.280 #151.483 #192025
Số việc thi hành án dân sự xong
việc
20.181 #104.879 #282025
Số vụ án đã bị khởi tố
vụ
1.470 #22793 #312025
Số vụ án đã bị truy tố
vụ
1.188 #23718 #312025
Số vụ án đã xét xử sơ thẩm
vụ
1.276 #23816 #302025
Số vụ cháy, nổ
vụ
14,00 #3012,00 #322025
Số vụ tai nạn giao thông
vụ
189 #30280 #272025
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường
vụ
0,01 #20,03 #172025
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện
vụ
1,10 #22,18 #132025
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân
vụ
6,92 #119,24 #272025
Thiệt hại do cháy, nổ
tỷ đồng
5,40 #206,29 #192025
Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về tiền
%
54,11 #2952,05 #322025
Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về việc
%
84,66 #1973,03 #342025

Thu nhập, mức sống

Y tế

Chỉ tiêuCà MauHuếKỳ
Cân nặng theo chiều cao
%
5,80 #255,60 #242025
Cân nặng theo tuổi
%
9,70 #1912,00 #232025
Chiều cao theo tuổi
%
19,00 #2220,00 #232025
Số bác sĩ
người
2.448 #14538 #342022
Số bác sĩ trong khu vực công lập
người
2.740 #19760 #332025
Số bệnh nhân AIDS - Phát hiện mới
người
71,00 #237,00 #332017
Số bệnh nhân AIDS còn sống - Lũy kế tính đến 31/12
người
6.299 #11673,00 #332025
Số cơ sở khám, chữa bệnh trực thuộc sở Y tế
cơ sở
194 #31177 #322017
Số giường bệnh
giường
6.005 #266.830 #212023
Số giường bệnh trực thuộc sở Y tế
giường
5.294 #232.900 #322017
Số người chết do HIV/AIDS lũy kế đến 31/12
người
1.968 #22345,00 #332025
Số người chết do HIV/AIDS trên 100.000 dân
người/100.000 dân
2,9 #250,2 #12025
Số người chết do HIV/AIDS trong năm
người
62,00 #142,00 #342025
Số người hiện nhiễm HIV/AIDS được phát hiện trên 100.000 dân
người
292,92 #2456,54 #32025
Số người nhiễm HIV - Phát hiện mới
người
449,00 #625,00 #342025
Số người nhiễm HIV còn sống - Lũy kế tính đến 31/12
người
5.791 #12603,00 #342024
Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh
năm
75,7 #973,7 #222025
Tỷ lệ trẻ em dưới một tuổi được tiêm chủng đầy đủ các loại vắc xin
%
96,20 #2896,96 #182025
Tỷ suất chết của trẻ em dưới 1 tuổi
‰ trẻ sinh sống
9,13 #913,74 #222025
Tỷ suất chết của trẻ em dưới 5 tuổi
‰ trẻ sinh sống
13,64 #920,61 #222025

Giáo dục

Lao động, việc làm

Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể

Chỉ tiêuCà MauHuếKỳ
Doanh thu thuần sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp
tỷ đồng
197.959 #25119.587 #282024
Giá trị tài sản cố định và đầu tư tài chính dài hạn của doanh nghiệp
tỷ đồng
98.531 #2669.882 #282024
Lao động trong các cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp
người
199.765 #20113.220 #262024
Lợi nhuận trước thuế của doanh nghiệp
tỷ đồng
5.867 #201.238 #262024
Số cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp
cơ sở
107.458 #2279.105 #242024
Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân
doanh nghiệp/1000 dân
3,18 #295,02 #182025
Số doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh
doanh nghiệp
6.621 #245.041 #262024
Số doanh nghiệp đang hoạt động tại 31/12
doanh nghiệp
6.828 #255.971 #282025
Số doanh nghiệp đăng ký thành lập mới
doanh nghiệp
1.578 #231.042 #282025
Số hợp tác xã đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh
hợp tác xã
403 #22237 #292024
Số lao động nữ trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh
người
32.327 #2649.160 #242024
Số lao động trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh
người
82.057 #26102.601 #242024
Số lao động trong hợp tác xã
người
6.054 #102.315 #282024
Thu nhập bình quân một tháng của người lao động trong doanh nghiệp
nghìn đồng
8.272 #278.822 #212024
Tổng thu nhập của người lao động trong doanh nghiệp
tỷ đồng
8.047 #2710.584 #242024
Trang bị tài sản cố định bình quân 1 lao động của doanh nghiệp
triệu đồng
810,5 #10443,4 #252024
Tỷ suất lợi nhuận của doanh nghiệp
%
2,96 #161,03 #282024
Vốn sản xuất kinh doanh bình quân của doanh nghiệp
tỷ đồng
236.035 #26160.414 #282024

Nông, lâm nghiệp và thủy sản

Chỉ tiêuCà MauHuếKỳ
Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt
ha
316.000 #654.840 #312025
Diện tích gieo trồng khoai lang
ha
356 #27624 #252025
Diện tích gieo trồng lúa cả năm
ha
315.000 #653.350 #272025
Diện tích gieo trồng lúa đông xuân
ha
93.470 #927.900 #252025
Diện tích gieo trồng lúa mùa
ha
93.340 #4190 #322025
Diện tích gieo trồng mía
ha
434 #20138 #282025
Diện tích gieo trồng ngô
ha
1.000 #341.480 #332025
Diện tích rừng hiện có
ha
95.367 #24305.673 #222025
Diện tích rừng trồng mới tập trung
ha
6.080 #187.510 #172025
Diện tích thu hoạch thủy sản
ha
438.620 #18.040 #192025
Năng suất gieo trồng lúa cả năm
tạ/ha
60,68 #1161,03 #102025
Năng suất gieo trồng lúa đông xuân
tạ/ha
71,05 #562,32 #202025
Năng suất gieo trồng lúa mùa
tạ/ha
52,08 #1517,89 #322025
Năng suất gieo trồng ngô
tạ/ha
54,40 #1443,24 #272025
Sản lượng cá nuôi
tấn
269.621 #512.396 #242025
Sản lượng gỗ khai thác
m3
458.600 #19722.600 #162025
Sản lượng khoai lang
tấn
2.171 #303.806 #292025
Sản lượng lúa cả năm
tấn
1.911.340 #5325.610 #272025
Sản lượng lúa đông xuân
tấn
664.070 #9173.880 #242025
Sản lượng lúa mùa
tấn
486.070 #5340 #322025
Sản lượng lương thực có hạt
tấn
1.916.780 #5332.020 #282025
Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người
kg
891,34 #5278,93 #272025
Sản lượng mía
tấn
27.100 #183.600 #302025
Sản lượng ngô
tấn
5.440 #346.400 #332025
Sản lượng thịt bò hơi xuất chuồng
tấn
192 #341.291 #322025
Sản lượng thịt gia cầm hơi xuất chuồng
tấn
27.705 #2516.480 #312025
Sản lượng thịt lợn hơi xuất chuồng
tấn
67.238 #2715.121 #322025
Sản lượng thịt trâu hơi xuất chuồng
tấn
138 #33898 #282025
Sản lượng thủy sản
tấn
1.268.500 #266.103 #252025
Sản lượng thủy sản khai thác
tấn
364.021 #244.266 #212025
Sản lượng thủy sản nuôi trồng
tấn
904.479 #321.837 #242025
Số lượng bò
con
2.744 #3430.750 #292025
Số lượng gia cầm
con
6.861.870 #264.983.997 #312025
Số lượng lợn
con
307.400 #26120.100 #342025
Số lượng trâu
con
1.084 #3314.392 #242025
Số trang trại
trang trại
562,00 #1948,00 #302025
Tỷ lệ che phủ rừng
%
9,3 #2657,2 #92025

Thương mại, du lịch, giá cả

Vận tải, bưu chính viễn thông

Đậm = tốt hơn theo chiều của chỉ tiêu; # = hạng trong 34 tỉnh. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn). So sánh cặp khác.