Số trang trại Cà Mau 2025: 562,00 trang trại
trang trại · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025562,00trang trại sơ bộ
Xếp hạng19/33▼ 2 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng12%Đồng bằng sông Cửu Long: 4.819
Tỷ trọng cả nước2,0%Cả nước: 28.587
Năm 2025, số trang trại của Cà Mau là 562,00 trang trại, giảm 1,7% so với 2024; đứng thứ 19 trong 33 tỉnh, thành phố.
- Bằng 12% mức vùng Đồng bằng sông Cửu Long (4.819)
- Bằng 2% mức cả nước (28.587)
- Gần bằng Gia Lai (571,00, hạng 18)
Vị trí trong 33 tỉnh, thành (2025)
Cà Mau 562,00
Điện Biên 1,00Cả nước 28.587Lâm Đồng 3.607
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đắk Lắk · Hà Tĩnh · An Giang · Nghệ An
Cà Mau 2000–2025: 9.611 → 562,00 trang trại
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Cơ cấu số trang trại: Cà Mau so với vùng và cả nước
Trang trại theo lĩnh vực sản xuất 2025
Vùng: Đồng bằng sông Cửu Long.
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 94% sau 25 năm, từ 9.611 (2000) xuống 562,00 trang trại (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 16,8% năm 2000, 2,0% năm 2025.
- Xuống 2 bậc so với 2024 (hạng 17 → 19).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Cà Mau | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 562,00 | 19 | 4.819 | 28.587 | sơ bộ |
| 2024 | 572,00 | 17 | 5.038 | 25.982 | |
| 2023 | 580,00 | 17 | 5.055 | 24.938 | |
| 2022 | 585,00 | 17 | 4.880 | 24.075 | |
| 2021 | 581,00 | 16 | 4.975 | 23.771 | |
| 2020 | 555,00 | 16 | 4.794 | 23.680 | đứt chuỗi |
| 2019 | 616,00 | 19 | 4.945 | 31.908 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 616,00 | 19 | 4.880 | 31.668 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 612,00 | 19 | 5.180 | 33.751 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 605,00 | 19 | 5.180 | 33.477 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 3.016 | 2 | 6.382 | 29.389 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 3.535 | 1 | 6.662 | 27.114 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 3.573 | 1 | 6.035 | 23.774 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 3.626 | 1 | 6.085 | 22.655 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 3.635 | 1 | 5.742 | 20.078 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 17.048 | 2 | 66.376 | 145.880 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 17.237 | 2 | 62.312 | 135.437 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 16.520 | 2 | 54.147 | 120.699 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 16.688 | 1 | 52.031 | 116.222 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 16.693 | 1 | 51.448 | 113.699 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 15.836 | 1 | 48.891 | 114.362 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 16.522 | 1 | 48.407 | 110.832 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 11.234 | 2 | — | 86.141 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 11.027 | 1 | — | 61.787 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 11.048 | 1 | — | 61.017 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 9.611 | 3 | — | 57.069 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Bạc Liêu, Cà Mau theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số trang trại của Cà Mau năm 2025 là bao nhiêu?
562,00 trang trại (sơ bộ), đứng thứ 19 trong 33 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Cà Mau đứng thứ mấy cả nước về số trang trại?
Thứ 19/33 năm 2025.
Sau sáp nhập, Cà Mau gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Cà Mau gồm Bạc Liêu, Cà Mau. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Cà Mau trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Cà Mau đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.