Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người Cà Mau 2025: 891,34 kg
kg · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025891,34kg sơ bộ
Xếp hạng5/34giữ hạng so với 2024
So với vùng−34%Đồng bằng sông Cửu Long: 1.350
So với cả nước+91%Cả nước: 466,71
Năm 2025, sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người của Cà Mau là 891,34 kg, tăng 3,4% so với 2024; đứng thứ 5 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 66% mức vùng Đồng bằng sông Cửu Long (1.350)
- Khoảng 1,9 lần mức cả nước (466,71)
- Bằng 73% Đồng Tháp (1.220, hạng 4)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Cà Mau 891,34
TP. Hồ Chí Minh 22,43┆ Cả nước 466,71An Giang 2.381
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đắk Lắk · Hà Tĩnh · An Giang · Nghệ An
Cà Mau 1995–2025: 586,31 → 891,34 kg
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 52% sau 30 năm, từ 586,31 (1995) lên 891,34 kg (2025).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Cà Mau | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 891,34 | 5 | 1.350 | 466,71 | sơ bộ |
| 2024 | 862,14 | 5 | 1.359 | 472,20 | |
| 2023 | 849,71 | 5 | 1.351 | 477,88 | |
| 2022 | 819,99 | 5 | 1.327 | 473,37 | |
| 2021 | 794,19 | 5 | 1.373 | 490,34 | |
| 2020 | 769,68 | 5 | 1.356 | 484,98 | đứt chuỗi |
| 2019 | 797,57 | 5 | 1.393 | 499,89 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 786,00 | 5 | 1.403 | 512,90 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 722,78 | 5 | 1.355 | 507,52 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 692,52 | 5 | 1.354 | 518,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 734,33 | 6 | 1.461 | 546,25 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 764,13 | 6 | 1.442 | 553,06 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 763,36 | 6 | 1.429 | 548,50 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 744,36 | 6 | 1.391 | 548,70 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 700,99 | 6 | 1.331 | 537,74 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 633,32 | 6 | 1.237 | 513,40 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 642,09 | 6 | 1.176 | 503,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 609,21 | 7 | 1.191 | 508,80 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 548,40 | 8 | 1.082 | 477,90 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 538,29 | 8 | 1.070 | 476,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 526,73 | 7 | 1.134 | 480,90 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 516,98 | 8 | 1.095 | 482,50 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 503,38 | 7 | — | 466,10 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 578,31 | 5 | — | 463,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 600,66 | 5 | — | 435,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 926,90 | 3 | — | 444,90 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1999 | 886,29 | 4 | — | 432,75 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1998 | 761,22 | 4 | — | 407,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1997 | 591,59 | 4 | — | 392,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1996 | 648,12 | 4 | — | 381,80 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1995 | 586,31 | 4 | — | 363,09 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Bạc Liêu, Cà Mau theo quy tắc tỷ số của tổng, không phải số công bố.
Hỏi đáp
Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người của Cà Mau năm 2025 là bao nhiêu?
891,34 kg (sơ bộ), đứng thứ 5 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Cà Mau đứng thứ mấy cả nước về sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người?
Thứ 5/34 năm 2025 (xếp theo chiều cao là tốt).
Sau sáp nhập, Cà Mau gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Cà Mau gồm Bạc Liêu, Cà Mau. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Cà Mau trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Cà Mau đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.