Sản lượng lương thực có hạt Cà Mau 2025: 1.916.780 tấn
tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20251.916.780tấn sơ bộ
Xếp hạng5/34▲ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng9,0%Đồng bằng sông Cửu Long: 21.408.790
Tỷ trọng cả nước4,0%Cả nước: 47.765.820
Năm 2025, sản lượng lương thực có hạt của Cà Mau là 1.916.780 tấn, tăng 3,9% so với 2024; đứng thứ 5 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 9% mức vùng Đồng bằng sông Cửu Long (21.408.790)
- Bằng 4% mức cả nước (47.765.820)
- Bằng 46% Tây Ninh (4.125.010, hạng 4)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Cà Mau 1.916.780
Quảng Ninh 216.570Cả nước 47.765.820An Giang 8.795.920
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đắk Lắk · Hà Tĩnh · An Giang · Nghệ An
Cà Mau 1995–2025: 1.026.800 → 1.916.780 tấn
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 87% sau 30 năm, từ 1.026.800 (1995) lên 1.916.780 tấn (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 3,9% năm 1995, 4,0% năm 2025.
- Lên 1 bậc so với 2024 (hạng 6 → 5).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Cà Mau | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 1.916.780 | 5 | 21.408.790 | 47.765.820 | sơ bộ |
| 2024 | 1.845.560 | 6 | 21.458.590 | 47.854.560 | |
| 2023 | 1.812.051 | 6 | 21.233.865 | 47.935.665 | |
| 2022 | 1.746.110 | 6 | 20.838.130 | 47.085.550 | |
| 2021 | 1.689.443 | 7 | 21.553.639 | 48.301.027 | |
| 2020 | 1.622.000 | 8 | 21.164.900 | 47.325.500 | đứt chuỗi |
| 2019 | 1.676.900 | 7 | 21.709.500 | 48.230.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 1.649.500 | 8 | 21.887.500 | 48.923.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 1.514.000 | 9 | 21.157.100 | 47.852.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 1.448.000 | 10 | 21.154.800 | 48.360.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 1.532.400 | 10 | 22.855.600 | 50.379.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 1.591.600 | 10 | 22.585.200 | 50.178.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 1.587.100 | 9 | 22.410.300 | 49.231.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 1.545.000 | 9 | 21.847.300 | 48.712.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 1.452.000 | 10 | 20.910.200 | 47.235.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 1.309.500 | 10 | 19.462.700 | 44.632.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 1.325.200 | 10 | 18.539.300 | 43.323.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 1.248.400 | 12 | 18.693.000 | 43.305.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 1.113.800 | 12 | 16.905.400 | 40.247.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 1.083.300 | 15 | 16.626.300 | 39.706.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 1.051.200 | 13 | 17.539.500 | 39.621.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 1.021.400 | 15 | 16.826.800 | 39.581.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 983.400 | 13 | — | 37.706.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 1.117.700 | 10 | — | 36.960.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 1.146.900 | 10 | — | 34.272.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 1.745.900 | 6 | — | 34.538.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1999 | 1.650.000 | 6 | — | 33.150.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1998 | 1.396.000 | 7 | — | 30.758.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1997 | 1.068.000 | 9 | — | 29.182.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1996 | 1.152.300 | 8 | — | 27.935.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1995 | 1.026.800 | 8 | — | 26.142.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Bạc Liêu, Cà Mau theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Sản lượng lương thực có hạt của Cà Mau năm 2025 là bao nhiêu?
1.916.780 tấn (sơ bộ), đứng thứ 5 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Cà Mau đứng thứ mấy cả nước về sản lượng lương thực có hạt?
Thứ 5/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Cà Mau gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Cà Mau gồm Bạc Liêu, Cà Mau. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Cà Mau trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Cà Mau đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.