Diện tích gieo trồng lúa mùa Cà Mau 2025: 93.340 ha
ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202593.340ha sơ bộ
Xếp hạng4/33giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng49%Đồng bằng sông Cửu Long: 191.780
Tỷ trọng cả nước6,1%Cả nước: 1.536.970
Năm 2025, diện tích gieo trồng lúa mùa của Cà Mau là 93.340 ha, tăng 4,0% so với 2024; đứng thứ 4 trong 33 tỉnh, thành phố.
- Bằng 49% mức vùng Đồng bằng sông Cửu Long (191.780)
- Bằng 6% mức cả nước (1.536.970)
- Gần bằng Hưng Yên (96.720, hạng 3)
Vị trí trong 33 tỉnh, thành (2025)
Cà Mau 93.340
Hà Tĩnh 40Cả nước 1.536.970Ninh Bình 126.750
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đắk Lắk · Hà Tĩnh · An Giang · Nghệ An
Cà Mau 1995–2025: 281.100 → 93.340 ha
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 67% sau 30 năm, từ 281.100 (1995) xuống 93.340 ha (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 10,8% năm 1995, 6,1% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Cà Mau | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 93.340 | 4 | 191.780 | 1.536.970 | sơ bộ |
| 2024 | 89.730 | 4 | 181.990 | 1.545.900 | |
| 2023 | 87.340 | 4 | 176.560 | 1.546.240 | |
| 2022 | 82.000 | 5 | 169.600 | 1.552.600 | |
| 2021 | 68.500 | 9 | 149.000 | 1.558.500 | |
| 2020 | 80.100 | 6 | 167.500 | 1.585.800 | đứt chuỗi |
| 2019 | 79.800 | 7 | — | 1.612.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 114.600 | 3 | — | 1.683.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 106.400 | 4 | — | 1.711.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 104.000 | 4 | — | 1.735.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 122.400 | 3 | — | 1.790.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 168.700 | 1 | — | 1.965.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 170.400 | 1 | — | 1.986.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 161.700 | 1 | — | 1.977.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 157.500 | 1 | — | 1.969.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 146.700 | 2 | — | 1.967.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 171.400 | 1 | — | 2.017.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 162.500 | 1 | — | 2.018.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 149.800 | 2 | — | 2.015.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 144.200 | 2 | — | 2.011.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 137.100 | 2 | — | 2.037.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 164.500 | 1 | — | 2.100.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 144.900 | 2 | — | 2.109.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 165.100 | 1 | — | 2.177.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 169.700 | 1 | — | 2.225.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 245.300 | 1 | — | 2.360.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1999 | 266.700 | 1 | — | 2.423.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1998 | 266.900 | 1 | — | 2.438.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1997 | 292.900 | 1 | — | 2.531.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1996 | 275.500 | 1 | — | 2.478.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1995 | 281.100 | 1 | — | 2.601.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Bạc Liêu, Cà Mau theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Diện tích gieo trồng lúa mùa của Cà Mau năm 2025 là bao nhiêu?
93.340 ha (sơ bộ), đứng thứ 4 trong 33 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Cà Mau đứng thứ mấy cả nước về diện tích gieo trồng lúa mùa?
Thứ 4/33 năm 2025.
Sau sáp nhập, Cà Mau gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Cà Mau gồm Bạc Liêu, Cà Mau. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Cà Mau trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Cà Mau đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.