Số lượng trâu Cà Mau 2025: 1.084 con
con · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20251.084con sơ bộ
Xếp hạng33/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng8,1%Đồng bằng sông Cửu Long: 13.364
Tỷ trọng cả nước0,1%Cả nước: 1.883.615
Năm 2025, số lượng trâu của Cà Mau là 1.084 con, giảm 0,4% so với 2024; đứng thứ 33 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 8% mức vùng Đồng bằng sông Cửu Long (13.364)
- Bằng 0% mức cả nước (1.883.615)
- Bằng 52% Đồng Tháp (2.094, hạng 32)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Cà Mau 1.084
Vĩnh Long 368Cả nước 1.883.615Nghệ An 246.855
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đắk Lắk · Hà Tĩnh · An Giang · Nghệ An
Cà Mau 1995–2025: 16.500 → 1.084 con
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 93% sau 30 năm, từ 16.500 (1995) xuống 1.084 con (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 0,6% năm 1995, 0,1% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Cà Mau | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 1.084 | 33 | 13.364 | 1.883.615 | sơ bộ |
| 2024 | 1.088 | 33 | 14.378 | 2.032.396 | |
| 2023 | 1.074 | 33 | 14.862 | 2.136.009 | |
| 2022 | 1.006 | 33 | 16.290 | 2.231.105 | |
| 2021 | 1.019 | 33 | 15.930 | 2.262.852 | |
| 2020 | 1.320 | 33 | 16.507 | 2.332.765 | đứt chuỗi |
| 2019 | 1.330 | 33 | 15.585 | 2.388.795 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 1.380 | 33 | 17.503 | 2.486.893 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 1.450 | 33 | 18.719 | 2.605.077 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 1.370 | 33 | 19.184 | 2.638.647 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 1.530 | 34 | 21.160 | 2.626.053 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 1.797 | 34 | 22.255 | 2.586.945 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 1.753 | 34 | 23.978 | 2.565.290 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 2.222 | 34 | 27.241 | 2.627.043 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 2.299 | 34 | 29.024 | 2.714.361 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 2.351 | 33 | 29.444 | 2.917.693 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 2.400 | 33 | 29.700 | 2.886.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 2.100 | 33 | 28.600 | 2.897.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 2.100 | 33 | 26.700 | 2.996.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 2.100 | 34 | 26.900 | 2.921.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 2.200 | 33 | 26.000 | 2.922.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 2.500 | 33 | 25.000 | 2.869.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 2.800 | 30 | — | 2.834.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 3.400 | 30 | — | 2.814.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 3.800 | 30 | — | 2.807.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 8.100 | 30 | — | 2.897.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1999 | 9.407 | 30 | — | 2.955.728 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1998 | 10.600 | 30 | — | 2.951.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1997 | 11.600 | 30 | — | 2.943.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1996 | 14.400 | 30 | — | 2.953.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1995 | 16.500 | 30 | — | 2.962.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Bạc Liêu, Cà Mau theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số lượng trâu của Cà Mau năm 2025 là bao nhiêu?
1.084 con (sơ bộ), đứng thứ 33 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Cà Mau đứng thứ mấy cả nước về số lượng trâu?
Thứ 33/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Cà Mau gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Cà Mau gồm Bạc Liêu, Cà Mau. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Cà Mau trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Cà Mau đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.