Cà Mau
Dân số 2,15 triệu người (2025), đông thứ 20 cả nước. GRDP 2025 tăng 7,23%, nhanh thứ 26/34.
Tải về
Tổng quan
So với vùng và cả nước
- GRDP/người 78,6 triệu đồng/người: bằng 93% mức vùng, bằng 63% cả nước
- Thất nghiệp 2,13 %: bằng 70% mức vùng, gần bằng cả nước
- Thu nhập bình quân 5.382 nghìn đồng: gần bằng mức vùng, bằng 90% cả nước
- Mật độ dân số 273 người/km2: bằng 64% mức vùng, bằng 88% cả nước
- Hộ nghèo 1,1 %: bằng 91% mức vùng, bằng 85% cả nước
Tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đắk Lắk · Hà Tĩnh · An Giang · Nghệ An · tự chọn tiêu chí →
Cà Mau đứng ở đâu trong 34 tỉnh
Mỗi dòng là một chỉ tiêu, mỗi chấm xám là một tỉnh, chấm lớn là Cà Mau. Chỉ tiêu có hướng tốt / xấu: càng sang phải càng tốt (xanh lá: nhóm 1/3 đầu, đỏ: 1/3 cuối). Chỉ tiêu trung tính: trái thấp, phải cao.
Kinh tế
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người2025kémtốt78,6#26triệu đồng/ngườiChỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100)2025kémtốt107,23#26%Năng suất lao động2025kémtốt153,5#25triệu đồng/lao độngSố doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân2025kémtốt3,18#29doanh nghiệp/1000 dânMức sống
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành2025kémtốt5.382#17nghìn đồngTỷ lệ hộ nghèo2025kémtốt1,1#11%Hệ số bất bình đẳng trong phân phối thu nhập (hệ số GINI)2025kémtốt0,30#15hệ sốChỉ số phát triển con người2025kémtốt0,71#26chỉ sốLao động
Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo2025kémtốt15,7#34%Tỷ lệ thất nghiệp trong độ tuổi lao động2025kémtốt2,13#20%Tỷ lệ lao động có việc làm phi chính thức2025kémtốt85,2#31%Dân số, y tế
Mật độ dân số2025 · thang logthấpcao273#15người/km2Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh2025kémtốt75,7#9nămTỷ suất chết của trẻ em dưới 1 tuổi2025kémtốt9,13#9‰ trẻ sinh sốngTỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế2025kémtốt92,8#25%Hạ tầng, môi trường
Tỷ lệ hộ có máy tính2025kémtốt12,9#32%Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh2025kémtốt99,7#10%Tỷ lệ che phủ rừng2025 · thang logkémtốt9,3#26%Chỉ số chuyển đổi số cấp tỉnh (DTI)2024kémtốt0,6453#28điểm (0–1)Tải về
Nổi bậtHạng tốt nhất trong 34 tỉnh
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện0,66 người · 2025#1Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân4,12 người · 2025#1Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân6,92 vụ · 2025#1Tỷ lệ hộ có nhà ở100,0 % · 2024#1Tỷ lệ hộ dùng điện sinh hoạt100,0 % · 2024#1Còn thấpHạng kém nhất trong 34 tỉnh
Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm thất nghiệp8,82 % · 2025#34Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo15,7 % · 2025#34Chỉ số phát triển GRDP cộng dồn từ đầu năm (cùng kỳ năm trước = 100)107,38 % · 9/2026#32Tỷ lệ hộ có máy tính12,9 % · 2025#32Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm xã hội16,6 % · 2025#31Kinh tế
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành của Cà Mau năm 2025 là 169.047 tỷ đồng, đứng thứ 24/34 cả nước (chiếm 1,3% cả nước). Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người tăng 57,8% so với 2020. Còn thấp: vốn đăng ký FDI cấp phép mới trong năm (hạng 31/31).
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người
Cà Mau đứng thứ 5 trong 5 tỉnh, thành vùng Đồng bằng sông Cửu Long, thấp hơn mức vùng 6,7%. So với 2024, tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người tăng 10,6%.
Biểu đồ: Cà Mau so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.
Tải về
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu ngườitriệu đồng/người · Cà Mau, vùng và cả nước
Tải về
Dân số
Dân số trung bình của Cà Mau năm 2025 là 2.150.443 người, đứng thứ 20/34 cả nước (chiếm 2,1% cả nước). Dân số trung bình tăng 2,0% so với 2020.
Dân số trung bình
Cà Mau đứng thứ 5 trong 5 tỉnh, thành vùng Đồng bằng sông Cửu Long. So với 2024, dân số trung bình tăng 0,5%.
Biểu đồ: Cà Mau so với các tỉnh, thành cùng vùng, 2025.
Tải về
Dân số theo độ tuổi và giới tính
Theo Tổng điều tra 1/4/2019, 22,6% dân số (theo địa giới Cà Mau hiện nay) dưới 15 tuổi (cả nước 24,3%), 7,7% từ 65 tuổi trở lên (cả nước 7,7%); nam chiếm 50,4%.
% trên tổng dân số của Cà Mau; vạch đen: mức cả nước cùng nhóm tuổi.
Tải về
Dân tộc
Người Kinh chiếm 94,1% dân số; dân tộc thiểu số đông nhất là Khmer (4,8%, 100.078 người), tiếp theo Hoa (1,1%).
8 dân tộc đông nhất, còn lại gộp; % trên tổng dân số, rê chuột để xem số người.
Tải về
Dân số trung bìnhngười · Cà Mau
Tải về
Lao động, mức sống
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành của Cà Mau năm 2025 là 5.382 nghìn đồng, đứng thứ 17/34 cả nước, thấp hơn cả nước 10,4%. Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành tăng 70,0% so với 2020. Nổi bật: tỷ lệ hộ nghèo (hạng 11/32). Còn thấp: tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo (hạng 34/34).
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành
Cà Mau đứng thứ 3 trong 5 tỉnh, thành vùng Đồng bằng sông Cửu Long, cao hơn mức vùng 2,0%. So với 2024, thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành tăng 13,0%.
Biểu đồ: Cà Mau so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.
Tải về
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hànhnghìn đồng · Cà Mau, vùng và cả nước
Tải về
Doanh nghiệp, đầu tư
Số doanh nghiệp đang hoạt động tại 31/12 của Cà Mau năm 2025 là 6.828 doanh nghiệp, đứng thứ 25/34 cả nước (chiếm 0,7% cả nước). Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân tăng 18,4% so với 2020. Còn thấp: số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân (hạng 29/34).
Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân
Cà Mau đứng thứ 5 trong 5 tỉnh, thành vùng Đồng bằng sông Cửu Long, thấp hơn mức vùng 23,2%. So với 2024, số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân tăng 12,2%.
Biểu đồ: Cà Mau so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.
Tải về
Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dândoanh nghiệp/1000 dân · Cà Mau, vùng và cả nước
Tải về
Nông, lâm, thủy sản
Sản lượng lương thực có hạt của Cà Mau năm 2025 là 1.916.780 tấn, đứng thứ 5/34 cả nước (chiếm 4,0% cả nước). Sản lượng lương thực có hạt tăng 18,2% so với 2020. Nổi bật: năng suất gieo trồng lúa cả năm (hạng 11/34). Còn thấp: tỷ lệ che phủ rừng (hạng 26/34).
Sản lượng lương thực có hạt
Cà Mau đứng thứ 4 trong 5 tỉnh, thành vùng Đồng bằng sông Cửu Long. So với 2024, sản lượng lương thực có hạt tăng 3,9%.
Biểu đồ: Cà Mau so với các tỉnh, thành cùng vùng, 2025.
Tải về
Sản lượng lương thực có hạttấn · Cà Mau
Tải về
Giáo dục, y tế
Số học sinh phổ thông của Cà Mau năm 2025 là 343.786 người, đứng thứ 24/34 cả nước (chiếm 1,8% cả nước). Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế tăng 8,5 điểm % so với 2020. Nổi bật: tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh (hạng 9/34). Còn thấp: tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế (hạng 25/34).
Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế
Cà Mau đứng thứ 4 trong 5 tỉnh, thành vùng Đồng bằng sông Cửu Long, thấp hơn mức vùng 1,9%. So với 2024, tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế tăng 2,5 điểm %.
Biểu đồ: Cà Mau so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.
Tải về
Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế% · Cà Mau, vùng và cả nước
Tải về
Hạ tầng, môi trường, an ninh
Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh của Cà Mau năm 2025 là 99,7 %, đứng thứ 10/34 cả nước, cao hơn cả nước 1,1%. Tỷ lệ hộ có máy tính giảm 1,5 điểm % so với 2020. Còn thấp: tỷ lệ hộ có máy tính (hạng 32/34).
Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh
Cà Mau cao nhất trong 5 tỉnh, thành vùng Đồng bằng sông Cửu Long, ngang mức bình quân vùng. So với 2024, tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh giảm 0,2 điểm %.
Biểu đồ: Cà Mau so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.
Tải về
Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh% · Cà Mau, vùng và cả nước
Tải về
Xem thêm 32 chỉ tiêu hạ tầng, môi trường, an ninh của Cà Mau ↓
Xã, phường
Cà Mau có 64 xã, phường, đặc khu, hình thành từ 186 xã cũ khi sắp xếp đơn vị hành chính 1/7/2025. Diện tích từng xã tính theo ranh giới bản đồ; chưa có số liệu thống kê cấp xã cho tỉnh này.
64 xã, phường, đặc khu
Tải về
Hỏi đáp
Dân số Cà Mau sau sáp nhập là bao nhiêu?
Dân số trung bình Cà Mau năm 2025 là 2.150.443 người, đông thứ 20 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn).
Diện tích Cà Mau đứng thứ mấy cả nước?
Cà Mau rộng 7.887 km², đứng thứ 21 trong 34 tỉnh, thành phố (2025).
Cà Mau sau sáp nhập gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Cà Mau mới hợp nhất từ 2 tỉnh, thành cũ: Cà Mau, Bạc Liêu.
Cà Mau có bao nhiêu xã, phường?
Cà Mau có 64 đơn vị hành chính cấp xã: 9 phường, 55 xã, hình thành từ 186 xã, phường, thị trấn cũ.
GRDP Cà Mau năm 2025 là bao nhiêu?
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành của Cà Mau năm 2025 là 169.047 tỷ đồng, đứng thứ 24 trong 34 tỉnh, thành phố.
Mọi chỉ tiêu theo chủ đề
Dân số 15 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Dân số tại thời điểm Tổng điều tra (1/4/2019) | 2.101.712 người | 2019 | 20/34 |
| Dân số trung bình | 2.150.443 người | 2025 | 20/34 |
| Diện tích | 7.887 km2 | 2025 | 21/34 |
| Mật độ dân số | 273 người/km2 | 2025 | 15/34 |
| Số cuộc kết hôn | 18.549 cuộc | 2025 | 19/34 |
| Số trường hợp tử vong được đăng ký khai tử | 15.904 trường hợp | 2025 | 20/34 |
| Số vụ ly hôn đã xét xử | 6.917 vụ | 2025 | 10/34 |
| Tổng tỷ suất sinh | 1,55 con/phụ nữ | 2025 | 33/34 |
| Tuổi kết hôn trung bình lần đầu | 29,1 tuổi | 2025 | 6/34 |
| Tỷ lệ tăng dân số | 0,46 % | 2025 | 29/34 |
| Tỷ lệ tăng tự nhiên của dân số | 5,02 ‰ | 2025 | 26/34 |
| Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi được đăng ký khai sinh | 99,5 % | 2025 | 14/34 |
| Tỷ số giới tính của dân số | 102,2 nam/100 nữ | 2025 | 6/34 |
| Tỷ suất chết thô | 5,72 ‰ | 2025 | 7/34 |
| Tỷ suất sinh thô | 10,74 ‰ | 2025 | 30/34 |
Đầu tư, FDI, xây dựng 12 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Diện tích sàn xây dựng nhà ở hoàn thành trong năm | 3.210.000 m2 | 2024 | 13/34 |
| Diện tích sàn xây dựng nhà tự xây, tự ở hoàn thành trong năm của hộ dân cư | 3.111.000 m2 | 2024 | 11/34 |
| Số dự án FDI còn hiệu lực lũy kế đến 31/12 | 30,0 dự án | 2025 | 30/34 |
| Số dự án FDI được cấp phép mới trong năm | 2,0 dự án | 2024 | 17/17 |
| Số dự án FDI được cấp phép mới, lũy kế từ đầu năm | 2 dự án | 12/2007 | 20/21 |
| Tổng số cụm công nghiệp đang hoạt động | 2,00 cụm | 2023 | 30/34 |
| Tổng số khu công nghiệp, khu chế xuất đã đi vào hoạt động | 2,00 khu | 2025 | 28/30 |
| Vốn đăng ký FDI cấp mới, lũy kế từ đầu năm | 6,8 triệu USD | 12/2007 | 18/21 |
| Vốn đăng ký FDI cấp phép mới trong năm | -15,7 triệu USD | 2025 | 31/31 |
| Vốn đăng ký FDI lũy kế các dự án còn hiệu lực | 4.836 triệu USD | 2025 | 20/34 |
| Vốn đầu tư thực hiện từ nguồn ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý | 358,8 tỷ đồng | 4/2014 | 4/9 |
| Vốn đầu tư thực hiện từ nguồn ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý, cộng dồn từ đầu năm | 1.253 tỷ đồng | 4/2014 | 4/8 |
Công nghiệp 3 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Chỉ số sản xuất công nghiệp (năm trước = 100) | 109,1 % | 2025 | 23/34 |
| Chỉ số sử dụng lao động của doanh nghiệp công nghiệp so với cùng thời điểm năm trước | 120,2 % | 9/2026 | 3/34 |
| Chỉ số sử dụng lao động của doanh nghiệp công nghiệp so với cùng thời điểm tháng trước | 101,0 % | 9/2026 | 14/34 |
Văn hóa, thông tin 3 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Số sách trong thư viện do địa phương quản lý | 597.700 bản | 2017 | 22/34 |
| Số thư viện do địa phương quản lý | 17 đơn vị | 2017 | 26/34 |
| Số tòa soạn báo, tạp chí | 3 đơn vị | 2025 | 20/34 |
Kinh tế tổng hợp (GRDP) 6 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Chỉ số phát triển GRDP cộng dồn từ đầu năm (cùng kỳ năm trước = 100) | 107,38 % | 9/2026 | 32/34 |
| Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) | 107,23 % | 2025 | 26/34 |
| Chỉ số phát triển GRDP theo quý (cùng kỳ năm trước = 100) | 109,14 % | Quý 3/2026 | 25/34 |
| Năng suất lao động | 153,5 triệu đồng/lao động | 2025 | 25/34 |
| Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người | 78,6 triệu đồng/người | 2025 | 26/34 |
| Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành | 169.047 tỷ đồng | 2025 | 24/34 |
Bảo hiểm, an sinh xã hội 3 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm thất nghiệp | 8,82 % | 2025 | 34/34 |
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm xã hội | 16,6 % | 2025 | 31/34 |
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế | 92,8 % | 2025 | 25/34 |
Trật tự an toàn xã hội, tư pháp 27 chỉ tiêu
Môi trường, thiên tai 10 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Chất thải rắn thông thường được thu gom bình quân một ngày | 1.244 tấn/ngày | 2020 | 15/25 |
| Chất thải rắn thông thường được xử lý đạt chuẩn bình quân một ngày | 409,40 tấn/ngày | 2020 | 20/24 |
| Số lượng các khu công nghiệp, khu chế xuất đã đi vào hoạt động có nhà máy xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường | 1,00 khu | 2025 | 29/30 |
| Số lượng cụm công nghiệp đang hoạt động có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường | 0,00 cụm | 2023 | 26/34 |
| Tổng lượng chất thải nguy hại được thu gom | 901,00 tấn | 2023 | 3/6 |
| Tổng lượng chất thải nguy hại được xử lý | 199,96 tấn | 2023 | 1/6 |
| Tổng lượng chất thải nguy hại phát sinh | 901,00 tấn | 2023 | 3/6 |
| Tỷ lệ chất thải rắn thông thường được xử lý đạt chuẩn | 32,92 % | 2020 | 24/24 |
| Tỷ lệ cụm công nghiệp đang hoạt động có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường | 0,00 % | 2023 | 26/34 |
| Tỷ lệ khu công nghiệp, khu chế xuất đã đi vào hoạt động có nhà máy xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường | 50,00 % | 2025 | 28/30 |
Thu nhập, mức sống 18 chỉ tiêu
Y tế 20 chỉ tiêu
Giáo dục 19 chỉ tiêu
Lao động, việc làm 7 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên | 1.122.606 người | 2025 | 20/34 |
| Số lao động có việc làm trong nền kinh tế | 1.101.511 người | 2025 | 20/34 |
| Thu nhập bình quân một lao động đang làm việc | 7.267 nghìn đồng/tháng | 2025 | 21/34 |
| Tỷ lệ lao động có việc làm phi chính thức | 85,2 % | 2025 | 31/34 |
| Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo | 15,7 % | 2025 | 34/34 |
| Tỷ lệ thất nghiệp trong độ tuổi lao động | 2,13 % | 2025 | 20/34 |
| Tỷ lệ thiếu việc làm trong độ tuổi lao động | 1,92 % | 2025 | 19/34 |
Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể 18 chỉ tiêu
Nông, lâm nghiệp và thủy sản 45 chỉ tiêu
Thương mại, du lịch, giá cả 5 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Doanh thu du lịch lữ hành theo giá hiện hành | 131,8 tỷ đồng | 2025 | 25/34 |
| Số lượng chợ hằng năm | 104 chợ | 2025 | 29/34 |
| Số lượng siêu thị hàng năm | 12 siêu thị | 2025 | 22/34 |
| Số lượng trung tâm thương mại hàng năm | 9 trung tâm thương mại | 2025 | 6/34 |
| Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá hiện hành | 188.145 tỷ đồng | 2025 | 13/34 |