Số lượng gia cầm Cà Mau 2025: 6.861.870 con
con · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20256.861.870con sơ bộ
Xếp hạng26/34▲ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng8,0%Đồng bằng sông Cửu Long: 85.513.840
Tỷ trọng cả nước1,1%Cả nước: 597.764.388
Năm 2025, số lượng gia cầm của Cà Mau là 6.861.870 con, tăng 0,7% so với 2024; đứng thứ 26 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 8% mức vùng Đồng bằng sông Cửu Long (85.513.840)
- Bằng 1% mức cả nước (597.764.388)
- Bằng 83% Quảng Ngãi (8.234.284, hạng 25)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Cà Mau 6.861.870
Lai Châu 1.860.000Cả nước 597.764.388Nghệ An 39.523.000
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đắk Lắk · Hà Tĩnh · An Giang · Nghệ An
Cà Mau 2000–2025: 6.188.000 → 6.861.870 con
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 11% sau 25 năm, từ 6.188.000 (2000) lên 6.861.870 con (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 3,2% năm 2000, 1,1% năm 2025.
- Lên 1 bậc so với 2024 (hạng 27 → 26).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Cà Mau | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 6.861.870 | 26 | 85.513.840 | 597.764.388 | sơ bộ |
| 2024 | 6.817.150 | 27 | 86.915.090 | 584.141.470 | |
| 2023 | 6.749.410 | 27 | 78.306.340 | 559.405.340 | |
| 2022 | 6.666.720 | 27 | 80.829.240 | 546.972.437 | |
| 2021 | 6.229.250 | 27 | 78.692.060 | 524.184.321 | |
| 2020 | 6.171.950 | 27 | 77.964.210 | 512.675.229 | đứt chuỗi |
| 2019 | 5.857.780 | 27 | 73.571.405 | 480.325.274 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 5.367.290 | 27 | 67.318.513 | 435.887.223 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 4.539.052 | 27 | 59.867.974 | 407.132.024 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 4.614.662 | 27 | 58.262.848 | 395.490.368 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 4.216.551 | 28 | 55.927.881 | 369.503.164 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 4.158.379 | 28 | 53.065.643 | 353.931.398 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 4.245.544 | 27 | 52.918.086 | 345.770.346 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 3.896.426 | 28 | 53.552.292 | 332.639.467 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 3.858.278 | 29 | 53.380.973 | 321.911.245 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 4.061.400 | 26 | 50.421.000 | 301.860.271 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 3.358.000 | 29 | 46.385.000 | 280.181.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 2.666.000 | 29 | 42.871.000 | 248.320.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 2.257.000 | 29 | 36.298.000 | 226.027.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 2.028.000 | 30 | 32.550.000 | 214.565.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 1.763.000 | 30 | 29.430.000 | 219.911.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 2.223.000 | 28 | 33.444.000 | 218.153.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 3.519.000 | 25 | — | 254.610.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 3.783.000 | 22 | — | 233.287.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 3.475.000 | 24 | — | 218.102.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 6.188.000 | 14 | — | 196.188.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Bạc Liêu, Cà Mau theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số lượng gia cầm của Cà Mau năm 2025 là bao nhiêu?
6.861.870 con (sơ bộ), đứng thứ 26 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Cà Mau đứng thứ mấy cả nước về số lượng gia cầm?
Thứ 26/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Cà Mau gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Cà Mau gồm Bạc Liêu, Cà Mau. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Cà Mau trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Cà Mau đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.